Chia động từ crumple
All Tenses of the Verb "crumple"
Một động từ, mười hai thì. Xem crumple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crumple · crumpled · will crumpleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crumplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crumpledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crumplingThì hiện tại
She crumples the letter and throws it away.
Cô ấy vò nhàu lá thư rồi vứt đi.
He is crumpling the receipt in his hand.
Anh ấy đang vò nhàu tờ biên lai trong tay.
He has already crumpled the draft.
Anh ấy đã vò nhàu bản nháp rồi.
He has been crumpling receipts nervously during the interview.
Anh ấy đã vò nhàu các tờ biên lai một cách lo lắng suốt buổi phỏng vấn.
Thì quá khứ
I crumpled the paper and threw it in the bin.
Tôi vò nhàu tờ giấy rồi ném vào thùng rác.
He was crumpling the letter when his phone rang.
Anh ấy đang vò nhàu lá thư thì điện thoại reo.
He had already crumpled the note before I could read it.
Anh ấy đã vò nhàu mẩu giấy trước khi tôi kịp đọc.
He had been crumpling the letter for a while before tearing it up.
Anh ấy đã vò nhàu lá thư một lúc trước khi xé nó ra.
Thì tương lai
He will crumple the paper if he makes another mistake.
Anh ấy sẽ vò nhàu tờ giấy nếu mắc lỗi lần nữa.
At noon she will be crumpling old receipts to clear her desk.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang vò nhàu các biên lai cũ để dọn bàn.
By tonight, he will have crumpled every failed draft.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã vò nhàu mọi bản nháp thất bại.
By the deadline, he will have been crumpling drafts all night.
Đến hạn chót, anh ấy sẽ đã vò nhàu bản nháp suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crumple / crumples | Quá khứ đơn S + crumpled | Tương lai đơn S + will + crumple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crumpling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crumpling | Tương lai tiếp diễn S + will be + crumpling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crumpled | Quá khứ hoàn thành S + had + crumpled | Tương lai hoàn thành S + will have + crumpled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crumpling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crumpling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crumpling |
Luyện chia crumple qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crumpled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

