GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ crumple

All Tenses of the Verb "crumple"

Một động từ, mười hai thì. Xem crumple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcrumple
V2 · QUÁ KHỨcrumpled
V3 · PHÂN TỪcrumpled
V-INGcrumpling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

crumple · crumpled · will crumple
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + crumpling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + crumpled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + crumpling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + crumple / crumples
Khẳng định:He crumples the paper when he makes a mistake.
Phủ định:She doesn't crumple her notes after class.
Nghi vấn:Do you crumple paper when you're angry?

She crumples the letter and throws it away.

Cô ấy vò nhàu lá thư rồi vứt đi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + crumpling
Khẳng định:He is crumpling the paper in frustration.
Phủ định:She isn't crumpling the wrapping paper.
Nghi vấn:Are you crumpling that drawing?

He is crumpling the receipt in his hand.

Anh ấy đang vò nhàu tờ biên lai trong tay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + crumpled
Khẳng định:She has crumpled the letter already.
Phủ định:They haven't crumpled the wrapping paper yet.
Nghi vấn:Have you ever crumpled an important document by mistake?

He has already crumpled the draft.

Anh ấy đã vò nhàu bản nháp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + crumpling
Khẳng định:She has been crumpling paper all afternoon out of stress.
Phủ định:I haven't been crumpling my notes lately.
Nghi vấn:How long have you been crumpling that napkin?

He has been crumpling receipts nervously during the interview.

Anh ấy đã vò nhàu các tờ biên lai một cách lo lắng suốt buổi phỏng vấn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + crumpled
Khẳng định:She crumpled the letter in anger.
Phủ định:He didn't crumple the important document.
Nghi vấn:Did you crumple the drawing by accident?

I crumpled the paper and threw it in the bin.

Tôi vò nhàu tờ giấy rồi ném vào thùng rác.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + crumpling
Khẳng định:She was crumpling the napkin when the waiter arrived.
Phủ định:They weren't crumpling the papers during the meeting.
Nghi vấn:Were you crumpling the receipt when I saw you?

He was crumpling the letter when his phone rang.

Anh ấy đang vò nhàu lá thư thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + crumpled
Khẳng định:She had crumpled the letter before she calmed down.
Phủ định:He hadn't crumpled the document before he realized its value.
Nghi vấn:Had they crumpled the map before finding directions?

He had already crumpled the note before I could read it.

Anh ấy đã vò nhàu mẩu giấy trước khi tôi kịp đọc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + crumpling
Khẳng định:She had been crumpling paper for minutes before she threw it away.
Phủ định:We hadn't been crumpling the wrapping paper long before we stopped.
Nghi vấn:Had you been crumpling the receipt before the cashier noticed?

He had been crumpling the letter for a while before tearing it up.

Anh ấy đã vò nhàu lá thư một lúc trước khi xé nó ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + crumple
Khẳng định:I will crumple this draft and start again.
Phủ định:She won't crumple the wrapping paper this time.
Nghi vấn:Will you crumple the old notes before recycling?

He will crumple the paper if he makes another mistake.

Anh ấy sẽ vò nhàu tờ giấy nếu mắc lỗi lần nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + crumpling
Khẳng định:This time tomorrow I will be crumpling paper at my desk out of stress.
Phủ định:He won't be crumpling notes during the exam.
Nghi vấn:Will you be crumpling wrapping paper all day for the gifts?

At noon she will be crumpling old receipts to clear her desk.

12 giờ trưa cô ấy sẽ đang vò nhàu các biên lai cũ để dọn bàn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + crumpled
Khẳng định:By the end of the day he will have crumpled a dozen drafts.
Phủ định:She won't have crumpled the letter by tonight.
Nghi vấn:Will you have crumpled all the old papers by Friday?

By tonight, he will have crumpled every failed draft.

Đến tối nay, anh ấy sẽ đã vò nhàu mọi bản nháp thất bại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + crumpling
Khẳng định:By midnight, she will have been crumpling drafts for hours.
Phủ định:We won't have been crumpling papers long by then.
Nghi vấn:Will you have been crumpling notes for an hour by the time you finish?

By the deadline, he will have been crumpling drafts all night.

Đến hạn chót, anh ấy sẽ đã vò nhàu bản nháp suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + crumple / crumples
Quá khứ đơn
S + crumpled
Tương lai đơn
S + will + crumple
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + crumpling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + crumpling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + crumpling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + crumpled
Quá khứ hoàn thành
S + had + crumpled
Tương lai hoàn thành
S + will have + crumpled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + crumpling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + crumpling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + crumpling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia crumple qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have crumple the paper.I have crumpled the paper.

Sau have/has phải dùng V3 (crumpled), không dùng nguyên mẫu.

She crumple the letter yesterday.She crumpled the letter yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

He is crumple the receipt now.He is crumpling the receipt now.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#crumple#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS