Chia động từ cruise
All Tenses of the Verb "cruise"
Một động từ, mười hai thì. Xem cruise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cruise · cruised · will cruiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cruisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cruisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cruisingThì hiện tại
The ferry cruises between the two ports daily.
Chiếc phà chạy giữa hai cảng hàng ngày.
We are cruising through the Caribbean right now.
Chúng tôi đang du ngoạn qua vùng Caribbean ngay bây giờ.
The couple has already cruised to five countries.
Cặp đôi đã du ngoạn qua năm quốc gia rồi.
The liner has been cruising these waters for decades.
Con tàu đã du ngoạn qua vùng biển này suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The boat cruised past the lighthouse.
Con thuyền đã chạy qua ngọn hải đăng.
They were cruising through the bay when they spotted dolphins.
Họ đang du ngoạn qua vịnh thì phát hiện đàn cá heo.
We had already cruised through the canal before dark.
Chúng tôi đã chạy qua con kênh trước khi trời tối.
The liner had been cruising the Pacific for weeks before reaching port.
Con tàu đã du ngoạn qua Thái Bình Dương nhiều tuần trước khi cập cảng.
Thì tương lai
They will cruise along the coast this weekend.
Họ sẽ du ngoạn dọc bờ biển vào cuối tuần này.
At sunset, the ship will be cruising along the coast.
Lúc hoàng hôn, con tàu sẽ đang du ngoạn dọc bờ biển.
By the end of the trip, we will have cruised over a thousand miles.
Đến cuối chuyến đi, chúng tôi sẽ đã du ngoạn hơn ngàn dặm.
By next year, the ship will have been cruising this line for two decades.
Đến năm sau, con tàu sẽ đã du ngoạn tuyến đường này được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cruise / cruises | Quá khứ đơn S + cruised | Tương lai đơn S + will + cruise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cruising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cruising | Tương lai tiếp diễn S + will be + cruising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cruised | Quá khứ hoàn thành S + had + cruised | Tương lai hoàn thành S + will have + cruised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cruising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cruising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cruising |
Luyện chia cruise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cruised), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (cruising), không dùng nguyên mẫu.
