Chia động từ crowd
All Tenses of the Verb "crowd"
Một động từ, mười hai thì. Xem crowd biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crowd · crowded · will crowdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crowdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crowdedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crowdingThì hiện tại
Tourists crowd the beach every summer.
Khách du lịch chen chúc ở bãi biển mỗi mùa hè.
Fans are crowding outside the stadium gates.
Người hâm mộ đang chen chúc bên ngoài cổng sân vận động.
Photographers have crowded the red carpet all evening.
Các nhiếp ảnh gia đã chen chúc trên thảm đỏ suốt buổi tối.
Protesters have been crowding the street since morning.
Người biểu tình đã chen chúc trên đường phố từ sáng.
Thì quá khứ
Shoppers crowded the store on Black Friday.
Người mua sắm đã chen chúc trong cửa hàng vào ngày Black Friday.
Tourists were crowding the temple when we visited.
Khách du lịch đang chen chúc ở ngôi đền khi chúng tôi ghé thăm.
Spectators had crowded the stands before kickoff.
Khán giả đã chen chúc trên khán đài trước khi trận đấu bắt đầu.
Tourists had been crowding the site for hours before sunrise.
Khách du lịch đã chen chúc ở địa điểm đó nhiều giờ trước khi mặt trời mọc.
Thì tương lai
Shoppers will crowd the stores before the holiday.
Người mua sắm sẽ chen chúc trong cửa hàng trước kỳ nghỉ lễ.
At noon, tourists will be crowding the market.
Vào buổi trưa, khách du lịch sẽ đang chen chúc ở khu chợ.
By 7pm, the plaza will have crowded with visitors.
Đến 7 giờ tối, quảng trường sẽ đã chen chúc người tham quan.
By midnight, fans will have been crowding the square for six hours.
Đến nửa đêm, người hâm mộ sẽ đã chen chúc ở quảng trường suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crowd / crowds | Quá khứ đơn S + crowded | Tương lai đơn S + will + crowd |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crowding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crowding | Tương lai tiếp diễn S + will be + crowding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crowded | Quá khứ hoàn thành S + had + crowded | Tương lai hoàn thành S + will have + crowded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crowding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crowding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crowding |
Luyện chia crowd qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crowded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn crowded.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (crowd), không thêm -ing.
