Chia động từ crossbreed
All Tenses of the Verb "crossbreed"
Một động từ, mười hai thì. Xem crossbreed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crossbreed · crossbreeded · will crossbreedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crossbreedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crossbreededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crossbreedingThì hiện tại
This farm crossbreeds sheep to produce hardier lambs.
Trang trại này lai giống cừu để tạo ra những con cừu con khỏe hơn.
Researchers are crossbreeding drought-resistant crops right now.
Các nhà nghiên cứu đang lai giống các loại cây trồng chịu hạn ngay bây giờ.
The center has crossbreeded three new tomato hybrids this year.
Trung tâm đã lai tạo ba giống cà chua lai mới trong năm nay.
Breeders have been crossbreeding these cattle since the 1990s.
Những người lai tạo đã lai giống loại bò này từ những năm 1990.
Thì quá khứ
Researchers crossbreeded two corn strains in 2020.
Các nhà nghiên cứu đã lai giống hai giống ngô vào năm 2020.
Scientists were crossbreeding two rose varieties when the storm hit.
Các nhà khoa học đang lai giống hai loại hoa hồng thì cơn bão ập đến.
By 2015, the farm had crossbreeded five new sheep varieties.
Đến năm 2015, trang trại đã lai giống được năm giống cừu mới.
Farmers had been crossbreeding these goats for a decade before the outbreak.
Nông dân đã lai giống loại dê này trong một thập kỷ trước khi dịch bệnh bùng phát.
Thì tương lai
The lab will crossbreed new rice varieties next year.
Phòng thí nghiệm sẽ lai giống các giống lúa mới vào năm tới.
This time next year, the farm will be crossbreeding hardier crops.
Vào thời điểm này năm sau, trang trại sẽ đang lai giống các loại cây trồng khỏe hơn.
By next year the lab will have crossbreeded three disease-resistant strains.
Đến năm sau, phòng thí nghiệm sẽ đã lai tạo được ba giống kháng bệnh.
By 2035 the farm will have been crossbreeding these cattle for twenty years.
Đến năm 2035, trang trại sẽ đã lai giống loại bò này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crossbreed / crossbreeds | Quá khứ đơn S + crossbreeded | Tương lai đơn S + will + crossbreed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crossbreeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crossbreeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + crossbreeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crossbreeded | Quá khứ hoàn thành S + had + crossbreeded | Tương lai hoàn thành S + will have + crossbreeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crossbreeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crossbreeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crossbreeding |
Luyện chia crossbreed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crossbreeded), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

