Chia động từ cross
All Tenses of the Verb "cross"
Một động từ, mười hai thì. Xem cross biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cross · crossed · will crossViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crossingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crossedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crossingThì hiện tại
Children cross the road at the crossing.
Trẻ em qua đường tại vạch dành cho người đi bộ.
We are crossing the river right now.
Chúng tôi đang qua sông ngay bây giờ.
He has already crossed the street.
Anh ấy đã qua đường rồi.
Travelers have been crossing this bridge for centuries.
Du khách đã qua cây cầu này suốt nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
He crossed the finish line first.
Anh ấy đã về đích đầu tiên.
She was crossing the road when the car appeared.
Cô ấy đang qua đường thì chiếc xe xuất hiện.
We had already crossed the bridge when the storm hit.
Chúng tôi đã qua cầu trước khi cơn bão ập đến.
Travelers had been crossing the mountains for weeks before reaching the village.
Du khách đã băng qua núi nhiều tuần trước khi đến được ngôi làng.
Thì tương lai
They will cross the finish line soon.
Họ sẽ sớm về đích.
At sunrise, they will be crossing the desert.
Lúc bình minh, họ sẽ đang băng qua sa mạc.
By noon, the runners will have crossed the finish line.
Đến trưa, các vận động viên sẽ đã về đích.
By next year, they will have been crossing this route for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã đi qua tuyến đường này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cross / crosses | Quá khứ đơn S + crossed | Tương lai đơn S + will + cross |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crossing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crossing | Tương lai tiếp diễn S + will be + crossing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crossed | Quá khứ hoàn thành S + had + crossed | Tương lai hoàn thành S + will have + crossed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crossing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crossing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crossing |
Luyện chia cross qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crossed), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (crossing), không dùng nguyên mẫu.
