Chia động từ crop
All Tenses of the Verb "crop"
Một động từ, mười hai thì. Xem crop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crop · cropped · will cropViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + croppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + croppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + croppingThì hiện tại
The editor crops every photo before publishing.
Biên tập viên cắt xén mọi bức ảnh trước khi đăng.
We are cropping the photos right now.
Chúng tôi đang cắt xén các bức ảnh ngay bây giờ.
He has already cropped the picture for the banner.
Anh ấy đã cắt xén bức ảnh cho tấm biểu ngữ rồi.
They have been cropping the pictures since noon.
Họ đã cắt xén các bức ảnh từ buổi trưa.
Thì quá khứ
I cropped the photo yesterday for the flyer.
Hôm qua tôi đã cắt xén bức ảnh cho tờ rơi.
She was cropping the poster when the power went out.
Cô ấy đang cắt xén tấm áp phích thì mất điện.
The designer had cropped the photo before the deadline.
Nhà thiết kế đã cắt xén bức ảnh trước hạn chót.
They had been cropping the pictures for an hour before it saved.
Họ đã cắt xén các bức ảnh suốt một giờ trước khi lưu lại.
Thì tương lai
We will crop the photos tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ cắt xén các bức ảnh.
At 3pm I will be cropping the pictures.
3 giờ chiều tôi sẽ đang cắt xén các bức ảnh.
By tonight he will have cropped every photo.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã cắt xén xong mọi bức ảnh.
By noon they will have been cropping the pictures for an hour.
Đến trưa họ sẽ đã cắt xén các bức ảnh suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crop / crops | Quá khứ đơn S + cropped | Tương lai đơn S + will + crop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cropping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cropping | Tương lai tiếp diễn S + will be + cropping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cropped | Quá khứ hoàn thành S + had + cropped | Tương lai hoàn thành S + will have + cropped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cropping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cropping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cropping |
Luyện chia crop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cropped), không dùng nguyên mẫu (crop).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (cropped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
