GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ crop

All Tenses of the Verb "crop"

Một động từ, mười hai thì. Xem crop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcrop
V2 · QUÁ KHỨcropped
V3 · PHÂN TỪcropped
V-INGcropping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

crop · cropped · will crop
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cropping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cropped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cropping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + crop / crops
Khẳng định:She crops the photo before posting it.
Phủ định:He doesn't crop his images very often.
Nghi vấn:Does the app crop the picture automatically?

The editor crops every photo before publishing.

Biên tập viên cắt xén mọi bức ảnh trước khi đăng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cropping
Khẳng định:He is cropping the image now.
Phủ định:She isn't cropping the photo yet.
Nghi vấn:Are you cropping the picture for the poster?

We are cropping the photos right now.

Chúng tôi đang cắt xén các bức ảnh ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cropped
Khẳng định:She has cropped the image already.
Phủ định:They haven't cropped the photos yet.
Nghi vấn:Have you ever cropped a photo this way?

He has already cropped the picture for the banner.

Anh ấy đã cắt xén bức ảnh cho tấm biểu ngữ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cropping
Khẳng định:She has been cropping photos all afternoon.
Phủ định:I haven't been cropping anything lately.
Nghi vấn:How long have you been cropping these images?

They have been cropping the pictures since noon.

Họ đã cắt xén các bức ảnh từ buổi trưa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cropped
Khẳng định:We cropped the photo last night.
Phủ định:She didn't crop the image properly.
Nghi vấn:Did you crop the picture yesterday?

I cropped the photo yesterday for the flyer.

Hôm qua tôi đã cắt xén bức ảnh cho tờ rơi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cropping
Khẳng định:I was cropping the image when the app crashed.
Phủ định:They weren't cropping the photo fast enough.
Nghi vấn:Were you cropping the picture at noon?

She was cropping the poster when the power went out.

Cô ấy đang cắt xén tấm áp phích thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cropped
Khẳng định:He had cropped the image before he added the text.
Phủ định:She hadn't cropped the photo before it was uploaded.
Nghi vấn:Had they cropped the picture by then?

The designer had cropped the photo before the deadline.

Nhà thiết kế đã cắt xén bức ảnh trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cropping
Khẳng định:She had been cropping photos for hours before the app crashed.
Phủ định:We hadn't been cropping long when it froze.
Nghi vấn:Had you been cropping the images regularly?

They had been cropping the pictures for an hour before it saved.

Họ đã cắt xén các bức ảnh suốt một giờ trước khi lưu lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + crop
Khẳng định:I will crop the photo for the poster.
Phủ định:She won't crop the image herself.
Nghi vấn:Will you crop the picture tomorrow?

We will crop the photos tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ cắt xén các bức ảnh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cropping
Khẳng định:This time tomorrow I will be cropping the images.
Phủ định:He won't be cropping anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be cropping the photos at noon?

At 3pm I will be cropping the pictures.

3 giờ chiều tôi sẽ đang cắt xén các bức ảnh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cropped
Khẳng định:By noon they will have cropped all the photos.
Phủ định:She won't have cropped the image by then.
Nghi vấn:Will you have cropped the picture before 6?

By tonight he will have cropped every photo.

Đến tối nay anh ấy sẽ đã cắt xén xong mọi bức ảnh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cropping
Khẳng định:By the deadline she will have been cropping photos for an hour.
Phủ định:We won't have been cropping long by then.
Nghi vấn:Will you have been cropping the images for an hour by noon?

By noon they will have been cropping the pictures for an hour.

Đến trưa họ sẽ đã cắt xén các bức ảnh suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + crop / crops
Quá khứ đơn
S + cropped
Tương lai đơn
S + will + crop
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cropping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cropping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cropping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cropped
Quá khứ hoàn thành
S + had + cropped
Tương lai hoàn thành
S + will have + cropped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cropping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cropping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cropping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia crop qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have crop the photo.I have cropped the photo.

Sau have/has phải là V3 (cropped), không dùng nguyên mẫu (crop).

She crops the image yesterday.She cropped the image yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (cropped).

I will crop it when I will upload.I will crop it when I upload.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#crop#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS