Chia động từ critique
All Tenses of the Verb "critique"
Một động từ, mười hai thì. Xem *critique* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
critique · critiqued · will critiqueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + critiquingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + critiquedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + critiquingThì hiện tại
The magazine critiques new restaurants every month.
Tạp chí này nhận xét đánh giá các nhà hàng mới mỗi tháng.
The judges are critiquing each performance carefully.
Các giám khảo đang nhận xét kỹ lưỡng từng phần trình diễn.
Critics have critiqued the novel for its slow pacing.
Các nhà phê bình đã chỉ trích cuốn tiểu thuyết vì nhịp truyện chậm.
The panel has been critiquing submissions since early morning.
Ban giám khảo đã liên tục nhận xét các bài dự thi từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The critic critiqued the exhibition in last Sunday's paper.
Nhà phê bình đã đánh giá triển lãm trên báo Chủ nhật tuần trước.
The mentor was critiquing my code when she spotted the bug.
Người hướng dẫn đang nhận xét đoạn code của tôi thì phát hiện ra lỗi.
By the time we spoke, the reviewers had already critiqued the whole project.
Đến lúc chúng tôi nói chuyện, các nhà phê bình đã nhận xét xong toàn bộ dự án.
The team had been critiquing the prototype for weeks before it was redesigned.
Nhóm đã liên tục nhận xét nguyên mẫu trong nhiều tuần trước khi nó được thiết kế lại.
Thì tương lai
I will critique your proposal before you send it to the client.
Tôi sẽ nhận xét đề xuất của bạn trước khi bạn gửi cho khách hàng.
Tomorrow morning, the coach will be critiquing every player's technique.
Sáng mai, huấn luyện viên sẽ đang nhận xét kỹ thuật của từng cầu thủ.
By the end of the workshop, mentors will have critiqued over fifty projects.
Đến cuối khóa học, các cố vấn sẽ đã nhận xét hơn năm mươi dự án.
By retirement, she will have been critiquing plays for over three decades.
Đến khi nghỉ hưu, bà sẽ đã nhận xét các vở kịch trong hơn ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + critique / critiques | Quá khứ đơn S + critiqued | Tương lai đơn S + will + critique |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + critiquing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + critiquing | Tương lai tiếp diễn S + will be + critiquing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + critiqued | Quá khứ hoàn thành S + had + critiqued | Tương lai hoàn thành S + will have + critiqued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + critiquing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + critiquing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + critiquing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (critiqued), không dùng V1 (critique).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (critiqued).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
