Chia động từ criticize
All Tenses of the Verb "criticize"
Một động từ, mười hai thì. Xem criticize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
criticize · criticized · will criticizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + criticizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + criticizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + criticizingThì hiện tại
The teacher criticizes careless mistakes.
Giáo viên phê bình những lỗi bất cẩn.
Reporters are criticizing the government right now.
Các phóng viên đang chỉ trích chính phủ ngay lúc này.
The board has already criticized the proposal.
Hội đồng đã phê bình đề xuất đó rồi.
Analysts have been criticizing the strategy since last year.
Các nhà phân tích đã chỉ trích chiến lược đó từ năm ngoái.
Thì quá khứ
He criticized the report during the meeting.
Anh ấy đã phê bình bản báo cáo trong cuộc họp.
Reporters were criticizing the speech as it happened.
Các phóng viên đang chỉ trích bài phát biểu ngay khi nó diễn ra.
The press had already criticized the decision before the announcement.
Báo chí đã chỉ trích quyết định đó trước khi có thông báo chính thức.
Analysts had been criticizing the policy for years before it was revised.
Các nhà phân tích đã chỉ trích chính sách đó suốt nhiều năm trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
The reviewers will criticize the weak plot.
Các nhà phê bình sẽ chỉ trích cốt truyện yếu.
At the conference, analysts will be criticizing the budget.
Tại hội nghị, các nhà phân tích sẽ đang chỉ trích ngân sách.
By the time it airs, reviewers will have criticized every episode.
Đến khi phát sóng, các nhà phê bình sẽ đã chỉ trích mọi tập phim.
By next year, analysts will have been criticizing the plan for two years.
Đến năm sau, các nhà phân tích sẽ đã chỉ trích kế hoạch đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + criticize / criticizes | Quá khứ đơn S + criticized | Tương lai đơn S + will + criticize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + criticizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + criticizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + criticizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + criticized | Quá khứ hoàn thành S + had + criticized | Tương lai hoàn thành S + will have + criticized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + criticizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + criticizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + criticizing |
Luyện chia criticize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (criticized), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (criticizing), không dùng nguyên mẫu.
