Chia động từ cringe
All Tenses of the Verb "cringe"
Một động từ, mười hai thì. Xem cringe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cringe · cringed · will cringeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cringedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cringingThì hiện tại
I cringe every time I remember that speech.
Tôi rùng mình xấu hổ mỗi khi nhớ lại bài phát biểu đó.
The audience is cringing at the singer's off-key notes.
Khán giả đang rùng mình khó chịu vì giọng hát lạc tông của ca sĩ.
He has cringed every time someone mentions his old haircut.
Anh ấy đã rùng mình xấu hổ mỗi khi ai đó nhắc đến kiểu tóc cũ của mình.
He has been cringing all week about what he said at the party.
Anh ấy đã rùng mình xấu hổ suốt cả tuần về điều mình nói ở bữa tiệc.
Thì quá khứ
I cringed when I saw my old school photos.
Tôi đã rùng mình xấu hổ khi thấy ảnh học sinh cũ của mình.
She was cringing as her father told the embarrassing story.
Cô ấy đã rùng mình xấu hổ khi cha kể câu chuyện đáng ngại đó.
By the time the speech ended, everyone had cringed at least once.
Đến khi bài phát biểu kết thúc, mọi người đều đã rùng mình ít nhất một lần.
They had been cringing at the performance for ten minutes before it improved.
Họ đã rùng mình khó chịu với màn trình diễn suốt mười phút trước khi nó khá hơn.
Thì tương lai
He will cringe every time he remembers this moment.
Anh ấy sẽ rùng mình xấu hổ mỗi khi nhớ lại khoảnh khắc này.
He will be cringing throughout the entire highlight reel.
Anh ấy sẽ đang rùng mình suốt cả đoạn video tổng hợp đó.
By tomorrow, I will have cringed about this mistake for a whole day.
Đến ngày mai, tôi sẽ đã rùng mình xấu hổ về lỗi này suốt cả ngày.
By the time we land, he will have been cringing about the interview for the whole flight.
Đến khi chúng tôi hạ cánh, anh ấy sẽ đã rùng mình xấu hổ về buổi phỏng vấn suốt cả chuyến bay.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cringe / cringes | Quá khứ đơn S + cringed | Tương lai đơn S + will + cringe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cringed | Quá khứ hoàn thành S + had + cringed | Tương lai hoàn thành S + will have + cringed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cringing |
Luyện chia cringe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Sau have/has trong thì hoàn thành tiếp diễn phải là been + V-ing, không chỉ V-ing.

