GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cringe

All Tenses of the Verb "cringe"

Một động từ, mười hai thì. Xem cringe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcringe
V2 · QUÁ KHỨcringed
V3 · PHÂN TỪcringed
V-INGcringing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cringe · cringed · will cringe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cringing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cringed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cringing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản xạ tự nhiên.
S + cringe / cringes
Khẳng định:He cringes whenever he hears that song.
Phủ định:She doesn't cringe at scary movies.
Nghi vấn:Do you cringe at your old photos?

I cringe every time I remember that speech.

Tôi rùng mình xấu hổ mỗi khi nhớ lại bài phát biểu đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cringing
Khẳng định:She is cringing at the awkward joke.
Phủ định:He isn't cringing, he finds it funny.
Nghi vấn:Are you cringing right now?

The audience is cringing at the singer's off-key notes.

Khán giả đang rùng mình khó chịu vì giọng hát lạc tông của ca sĩ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cringed
Khẳng định:I have cringed at that memory many times.
Phủ định:She hasn't cringed once during the presentation.
Nghi vấn:Have you ever cringed at something you said?

He has cringed every time someone mentions his old haircut.

Anh ấy đã rùng mình xấu hổ mỗi khi ai đó nhắc đến kiểu tóc cũ của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cringing
Khẳng định:She has been cringing since she saw the video.
Phủ định:I haven't been cringing as much lately.
Nghi vấn:How long have you been cringing about that mistake?

He has been cringing all week about what he said at the party.

Anh ấy đã rùng mình xấu hổ suốt cả tuần về điều mình nói ở bữa tiệc.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cringed
Khẳng định:She cringed when she heard her own voice recorded.
Phủ định:He didn't cringe at the criticism.
Nghi vấn:Did you cringe during the movie's cheesy scene?

I cringed when I saw my old school photos.

Tôi đã rùng mình xấu hổ khi thấy ảnh học sinh cũ của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cringing
Khẳng định:He was cringing while reading his old messages.
Phủ định:They weren't cringing, they were laughing along.
Nghi vấn:Were you cringing during the awkward silence?

She was cringing as her father told the embarrassing story.

Cô ấy đã rùng mình xấu hổ khi cha kể câu chuyện đáng ngại đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cringed
Khẳng định:He had cringed before he even finished the sentence.
Phủ định:She hadn't cringed at anything until that moment.
Nghi vấn:Had you cringed at his jokes before?

By the time the speech ended, everyone had cringed at least once.

Đến khi bài phát biểu kết thúc, mọi người đều đã rùng mình ít nhất một lần.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cringing
Khẳng định:She had been cringing for the whole video before she turned it off.
Phủ định:He hadn't been cringing long before he started laughing.
Nghi vấn:Had you been cringing throughout the entire interview?

They had been cringing at the performance for ten minutes before it improved.

Họ đã rùng mình khó chịu với màn trình diễn suốt mười phút trước khi nó khá hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cringe
Khẳng định:I will cringe if they play that song again.
Phủ định:She won't cringe, she's used to it now.
Nghi vấn:Will you cringe when you watch the recording?

He will cringe every time he remembers this moment.

Anh ấy sẽ rùng mình xấu hổ mỗi khi nhớ lại khoảnh khắc này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cringing
Khẳng định:This time next week I will be cringing at my wedding speech video.
Phủ định:She won't be cringing, she'll be proud of it.
Nghi vấn:Will you be cringing during the replay?

He will be cringing throughout the entire highlight reel.

Anh ấy sẽ đang rùng mình suốt cả đoạn video tổng hợp đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cringed
Khẳng định:By the end of the show, she will have cringed dozens of times.
Phủ định:He won't have cringed once by the time it's over.
Nghi vấn:Will you have cringed before the video ends?

By tomorrow, I will have cringed about this mistake for a whole day.

Đến ngày mai, tôi sẽ đã rùng mình xấu hổ về lỗi này suốt cả ngày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cringing
Khẳng định:By midnight she will have been cringing at the footage for hours.
Phủ định:We won't have been cringing for long once the awkwardness fades.
Nghi vấn:Will you have been cringing the whole time by the end of the tour?

By the time we land, he will have been cringing about the interview for the whole flight.

Đến khi chúng tôi hạ cánh, anh ấy sẽ đã rùng mình xấu hổ về buổi phỏng vấn suốt cả chuyến bay.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cringe / cringes
Quá khứ đơn
S + cringed
Tương lai đơn
S + will + cringe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cringing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cringing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cringing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cringed
Quá khứ hoàn thành
S + had + cringed
Tương lai hoàn thành
S + will have + cringed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cringing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cringing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cringing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cringe qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She cringe at the joke.She cringes at the joke.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

I am cringing yesterday.I cringed yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

He has cringing about it all day.He has been cringing about it all day.

Sau have/has trong thì hoàn thành tiếp diễn phải là been + V-ing, không chỉ V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cringe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS