GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ criminalize

All Tenses of the Verb "criminalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem criminalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcriminalize
V2 · QUÁ KHỨcriminalized
V3 · PHÂN TỪcriminalized
V-INGcriminalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

criminalize · criminalized · will criminalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + criminalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + criminalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + criminalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Luật lệ, chính sách chung về việc hình sự hóa hành vi nào đó.
S + criminalize / criminalizes
Khẳng định:The new law criminalizes the possession of unregistered firearms.
Phủ định:The bill doesn't criminalize minor traffic violations.
Nghi vấn:Does this statute criminalize online harassment?

Many countries criminalize insider trading.

Nhiều quốc gia hình sự hóa hành vi giao dịch nội gián.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình hình sự hóa một hành vi, thường mang tính tạm thời.
S + am/is/are + criminalizing
Khẳng định:Parliament is criminalizing the sale of counterfeit goods.
Phủ định:The government isn't criminalizing that practice yet.
Nghi vấn:Is the state criminalizing cyberbullying this year?

The council is criminalizing unlicensed street vending.

Hội đồng đang hình sự hóa việc buôn bán rong không giấy phép.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã hình sự hóa, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + criminalized
Khẳng định:The country has criminalized hate speech.
Phủ định:They haven't criminalized that behavior yet.
Nghi vấn:Have lawmakers criminalized revenge porn?

Several states have criminalized texting while driving.

Nhiều bang đã hình sự hóa việc nhắn tin khi lái xe.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình hình sự hóa kéo dài, vẫn tiếp diễn, nhấn vào nỗ lực lập pháp.
S + have/has been + criminalizing
Khẳng định:Legislators have been criminalizing various forms of fraud for years.
Phủ định:The committee hasn't been criminalizing new offenses lately.
Nghi vấn:Have they been criminalizing more cybercrimes recently?

Governments have been criminalizing money laundering since the 1980s.

Các chính phủ đã liên tục hình sự hóa hành vi rửa tiền từ thập niên 1980.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc hình sự hóa đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + criminalized
Khẳng định:The government criminalized drug trafficking in 1990.
Phủ định:The old code didn't criminalize that offense.
Nghi vấn:Did the parliament criminalize gambling last century?

The state criminalized child labor decades ago.

Bang đó đã hình sự hóa lao động trẻ em từ nhiều thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc hình sự hóa đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + criminalizing
Khẳng định:The senate was criminalizing the practice when public protests erupted.
Phủ định:They weren't criminalizing that activity at that time.
Nghi vấn:Was the council criminalizing street gambling back then?

The regime was criminalizing dissent throughout the decade.

Chính quyền đã liên tục hình sự hóa hành vi bất đồng chính kiến suốt thập kỷ đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc hình sự hóa xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + criminalized
Khẳng định:They had criminalized the substance before the treaty was signed.
Phủ định:The state hadn't criminalized that act by 1950.
Nghi vấn:Had lawmakers criminalized bribery before the reform?

The country had criminalized piracy long before international law required it.

Quốc gia đó đã hình sự hóa hành vi cướp biển từ lâu trước khi luật quốc tế yêu cầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình hình sự hóa kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + criminalizing
Khẳng định:The government had been criminalizing dissent for years before the uprising.
Phủ định:They hadn't been criminalizing minor offenses before the crackdown.
Nghi vấn:Had authorities been criminalizing protest for a decade before the change?

Officials had been criminalizing unlicensed trade for years before the reform.

Giới chức đã hình sự hóa hoạt động buôn bán không phép suốt nhiều năm trước cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về việc hình sự hóa trong tương lai.
S + will + criminalize
Khẳng định:The government will criminalize the use of that chemical next year.
Phủ định:They won't criminalize minor jaywalking.
Nghi vấn:Will the new bill criminalize cyberstalking?

The council will criminalize unauthorized drone flights.

Hội đồng sẽ hình sự hóa việc bay drone trái phép.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc hình sự hóa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + criminalizing
Khẳng định:This time next year they will be criminalizing that form of fraud.
Phủ định:The board won't be criminalizing that activity during the review.
Nghi vấn:Will the state be criminalizing this practice by then?

By 2028 the ministry will be criminalizing several new cyber offenses.

Đến năm 2028 bộ sẽ đang hình sự hóa một số tội phạm mạng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc hình sự hóa sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + criminalized
Khẳng định:By next year they will have criminalized the practice nationwide.
Phủ định:The council won't have criminalized the act by June.
Nghi vấn:Will the government have criminalized that offense by 2030?

By the end of the decade the state will have criminalized all forms of the scheme.

Đến cuối thập kỷ, bang đó sẽ đã hình sự hóa mọi hình thức của thủ đoạn này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hình sự hóa liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + criminalizing
Khẳng định:By 2030 lawmakers will have been criminalizing digital fraud for a decade.
Phủ định:They won't have been criminalizing that offense for long by then.
Nghi vấn:Will authorities have been criminalizing this practice for ten years by 2028?

By 2028 regulators will have been criminalizing insider trading for two decades.

Đến 2028 cơ quan quản lý sẽ đã hình sự hóa giao dịch nội gián suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + criminalize / criminalizes
Quá khứ đơn
S + criminalized
Tương lai đơn
S + will + criminalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + criminalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + criminalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + criminalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + criminalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + criminalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + criminalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + criminalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + criminalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + criminalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia criminalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The law criminalize the act.→✓ The law criminalizes the act.

Chủ ngữ số ít (the law) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.

✗ They have criminalize the offense.→✓ They have criminalized the offense.

Sau have/has phải dùng V3 (criminalized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The state will criminalizing the practice.→✓ The state will criminalize the practice.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (criminalize), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#criminalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS