Chia động từ creolize
All Tenses of the Verb "creolize"
Một động từ, mười hai thì. Xem creolize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
creolize · creolized · will creolizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + creolizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + creolizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + creolizingThì hiện tại
Linguists agree that contact languages often creolize within two generations.
Các nhà ngôn ngữ học đồng ý rằng ngôn ngữ tiếp xúc thường trở thành ngôn ngữ creole trong vòng hai thế hệ.
Right now, this contact language is creolizing on the plantation.
Ngay lúc này, ngôn ngữ tiếp xúc này đang trở thành ngôn ngữ creole trên đồn điền.
Researchers say the language has already creolized among local families.
Các nhà nghiên cứu cho biết ngôn ngữ này đã trở thành creole trong các gia đình địa phương.
The speech has been creolizing for three generations now.
Ngôn ngữ này đã trải qua quá trình creole hóa suốt ba thế hệ rồi.
Thì quá khứ
Historians note that Haitian Creole creolized from a French-based pidgin.
Các nhà sử học ghi nhận rằng tiếng Creole Haiti đã hình thành từ một pidgin gốc tiếng Pháp.
The speech was creolizing rapidly when missionaries first arrived.
Ngôn ngữ này đang trong quá trình creole hóa nhanh chóng khi các nhà truyền giáo đầu tiên đến.
By 1920, the contact language had creolized into a stable mother tongue.
Đến năm 1920, ngôn ngữ tiếp xúc đã trở thành creole, một tiếng mẹ đẻ ổn định.
The speech had been creolizing for generations before linguists studied it.
Ngôn ngữ này đã trải qua quá trình creole hóa suốt nhiều thế hệ trước khi các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nó.
Thì tương lai
Experts believe the contact language will creolize by mid-century.
Các chuyên gia tin rằng ngôn ngữ tiếp xúc này sẽ trở thành creole vào giữa thế kỷ.
In coming years, the speech will be creolizing across the whole island.
Trong những năm tới, ngôn ngữ này sẽ đang trở thành creole trên khắp hòn đảo.
By the next generation, the contact language will have creolized completely.
Đến thế hệ sau, ngôn ngữ tiếp xúc này sẽ đã hoàn toàn trở thành creole.
By 2050, the contact tongue will have been creolizing for nearly 150 years.
Đến năm 2050, ngôn ngữ tiếp xúc này sẽ đã trải qua quá trình creole hóa suốt gần 150 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + creolize | Quá khứ đơn S + creolized | Tương lai đơn S + will + creolize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + creolizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + creolizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + creolizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + creolized | Quá khứ hoàn thành S + had + creolized | Tương lai hoàn thành S + will have + creolized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + creolizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + creolizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + creolizing |
Luyện chia creolize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (creolized), không dùng nguyên mẫu (creolize).
Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (creolize), không thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (creolize → creolized), không thêm -ed.
