Chia động từ credit
All Tenses of the Verb "credit"
Một động từ, mười hai thì. Xem credit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
credit · credited · will creditViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + creditingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + creditedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + creditingThì hiện tại
The bank credits my account every month.
Ngân hàng cộng tiền vào tài khoản của tôi mỗi tháng.
The bank is crediting the refund right now.
Ngân hàng đang cộng tiền hoàn lại ngay bây giờ.
She has already credited the amount to my card.
Cô ấy đã cộng số tiền đó vào thẻ của tôi rồi.
The system has been crediting rewards automatically since 2020.
Hệ thống đã tự động cộng điểm thưởng từ năm 2020.
Thì quá khứ
She credited the payment to my account yesterday.
Hôm qua cô ấy đã cộng khoản thanh toán vào tài khoản của tôi.
The teller was crediting my account when the power went out.
Nhân viên ngân hàng đang cộng tiền vào tài khoản tôi thì mất điện.
The system had already credited the refund before I called.
Hệ thống đã cộng tiền hoàn lại trước khi tôi gọi điện.
The bank had been crediting rewards for a decade before the program ended.
Ngân hàng đã cộng điểm thưởng suốt một thập kỷ trước khi chương trình kết thúc.
Thì tương lai
We will credit the amount within 24 hours.
Chúng tôi sẽ cộng số tiền đó trong vòng 24 giờ.
At noon, the system will be crediting the payments.
Vào giữa trưa, hệ thống sẽ đang cộng các khoản thanh toán.
By the end of the month, they will have credited all bonuses.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã cộng tất cả các khoản thưởng.
By 2030, the system will have been crediting rewards for ten years.
Đến năm 2030, hệ thống sẽ đã cộng điểm thưởng được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + credit / credits | Quá khứ đơn S + credited | Tương lai đơn S + will + credit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crediting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crediting | Tương lai tiếp diễn S + will be + crediting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + credited | Quá khứ hoàn thành S + had + credited | Tương lai hoàn thành S + will have + credited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crediting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crediting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crediting |
Luyện chia credit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (credited), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (credit), không thêm -ed.
