Chia động từ create
All Tenses of the Verb "create"
Một động từ, mười hai thì. Xem *create* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
create · created · will createViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + creatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + createdNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + creatingThì hiện tại
I create a new document every morning.
Mỗi sáng tôi tạo một tài liệu mới.
The team is creating a new feature this week.
Nhóm đang tạo ra một tính năng mới tuần này.
He has created over fifty artworks this year.
Anh ấy đã tạo ra hơn năm mươi tác phẩm trong năm nay.
They have been creating software solutions since 2020.
Họ đã tạo ra các giải pháp phần mềm từ năm 2020.
Thì quá khứ
They created a new department last month.
Tháng trước họ đã thành lập một phòng ban mới.
She was creating a presentation when I called.
Cô ấy đang làm bài thuyết trình khi tôi gọi điện.
By the time she left, she had created ten designs.
Khi cô ấy rời đi, cô đã tạo ra mười bản thiết kế.
He had been creating music for five years before releasing his first album.
Anh ấy đã sáng tác nhạc năm năm trước khi phát hành album đầu tiên.
Thì tương lai
We will create a better system next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ tạo ra một hệ thống tốt hơn.
At 3pm he will be creating the presentation.
Lúc 3 giờ chiều anh ấy sẽ đang làm bài thuyết trình.
By the end of the month they will have created 100 posts.
Cuối tháng họ sẽ đã tạo ra 100 bài đăng.
By 2028 he will have been creating software for fifteen years.
Đến 2028 anh ấy sẽ đã phát triển phần mềm mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + create / creates | Quá khứ đơn S + created | Tương lai đơn S + will + create |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + creating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + creating | Tương lai tiếp diễn S + will be + creating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + created | Quá khứ hoàn thành S + had + created | Tương lai hoàn thành S + will have + created |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + creating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + creating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + creating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (created), không dùng V1 (create).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (created).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (creating), không dùng V1 ngay sau be.
