GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ create

All Tenses of the Verb "create"

V1createV2createdV3createdV-ingcreating

Một động từ, mười hai thì. Xem *create* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

create · created · will create
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + creating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + created
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + creating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động thường xuyên lặp lại.
S + create / creates
Khẳng định:She creates beautiful designs every week.
Phủ định:He doesn't create problems at work.
Nghi vấn:Do you create content online?

I create a new document every morning.

Mỗi sáng tôi tạo một tài liệu mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + creating
Khẳng định:She is creating a new account right now.
Phủ định:We aren't creating any issues.
Nghi vấn:Are you creating a new file?

The team is creating a new feature this week.

Nhóm đang tạo ra một tính năng mới tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + created
Khẳng định:She has created many useful apps.
Phủ định:They haven't created a plan yet.
Nghi vấn:Have you ever created a website?

He has created over fifty artworks this year.

Anh ấy đã tạo ra hơn năm mươi tác phẩm trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + creating
Khẳng định:She has been creating videos for three years.
Phủ định:He hasn't been creating much content lately.
Nghi vấn:How long have you been creating music?

They have been creating software solutions since 2020.

Họ đã tạo ra các giải pháp phần mềm từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + created
Khẳng định:He created this logo last year.
Phủ định:She didn't create that account.
Nghi vấn:Did you create this document?

They created a new department last month.

Tháng trước họ đã thành lập một phòng ban mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + creating
Khẳng định:I was creating a report when the power went out.
Phủ định:They weren't creating anything useful.
Nghi vấn:Were you creating content yesterday?

She was creating a presentation when I called.

Cô ấy đang làm bài thuyết trình khi tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + created
Khẳng định:She had created the file before I arrived.
Phủ định:He hadn't created a backup before the crash.
Nghi vấn:Had they created a plan before the meeting?

By the time she left, she had created ten designs.

Khi cô ấy rời đi, cô đã tạo ra mười bản thiết kế.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + creating
Khẳng định:She had been creating art for years before she got famous.
Phủ định:We hadn't been creating content for long before we quit.
Nghi vấn:Had you been creating software before joining the company?

He had been creating music for five years before releasing his first album.

Anh ấy đã sáng tác nhạc năm năm trước khi phát hành album đầu tiên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + create
Khẳng định:I will create a new plan tomorrow.
Phủ định:She won't create any problems.
Nghi vấn:Will you create a new account?

We will create a better system next month.

Tháng sau chúng tôi sẽ tạo ra một hệ thống tốt hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + creating
Khẳng định:This time next week I will be creating content.
Phủ định:She won't be creating anything tomorrow.
Nghi vấn:Will you be creating reports all day?

At 3pm he will be creating the presentation.

Lúc 3 giờ chiều anh ấy sẽ đang làm bài thuyết trình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + created
Khẳng định:By Friday she will have created all the designs.
Phủ định:He won't have created enough by then.
Nghi vấn:Will you have created the report by noon?

By the end of the month they will have created 100 posts.

Cuối tháng họ sẽ đã tạo ra 100 bài đăng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + creating
Khẳng định:By 2030 she will have been creating content for ten years.
Phủ định:We won't have been creating for very long by then.
Nghi vấn:Will you have been creating apps for a decade by next year?

By 2028 he will have been creating software for fifteen years.

Đến 2028 anh ấy sẽ đã phát triển phần mềm mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + create / creates
Quá khứ đơn
S + created
Tương lai đơn
S + will + create
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + creating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + creating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + creating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + created
Quá khứ hoàn thành
S + had + created
Tương lai hoàn thành
S + will have + created
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + creating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + creating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + creating
6

Lỗi thường gặp

I have create a new file.I have created a new file.

Sau have/has phải dùng V3 (created), không dùng V1 (create).

She creates a project yesterday.She created a project yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (created).

They are create a new team.They are creating a new team.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (creating), không dùng V1 ngay sau be.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS