Chia động từ crawl
All Tenses of the Verb "crawl"
Một động từ, mười hai thì. Xem crawl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crawl · crawled · will crawlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crawlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crawledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crawlingThì hiện tại
Traffic crawls along this road every morning.
Xe cộ nhích từng chút trên con đường này mỗi sáng.
The soldiers are crawling through the mud.
Những người lính đang bò qua bùn lầy.
The child has crawled under the table.
Đứa trẻ đã bò xuống dưới gầm bàn.
The team has been crawling through the data all week.
Nhóm đã rà soát dữ liệu suốt cả tuần.
Thì quá khứ
We crawled through the narrow tunnel.
Chúng tôi đã bò qua đường hầm hẹp.
The soldiers were crawling through the field at dawn.
Những người lính đang bò qua cánh đồng lúc bình minh.
The team had crawled through every file before the deadline.
Nhóm đã rà soát mọi tệp trước hạn chót.
The soldiers had been crawling for hours before reaching the camp.
Những người lính đã bò suốt nhiều giờ trước khi đến được trại.
Thì tương lai
We will crawl through the cave carefully.
Chúng tôi sẽ bò qua hang động một cách cẩn thận.
At noon the team will be crawling through the archive.
12 giờ trưa nhóm sẽ đang rà soát kho lưu trữ.
By next week the spiders will have crawled all over the garden.
Đến tuần sau lũ nhện sẽ đã bò khắp khu vườn.
By next year the researchers will have been crawling the web for a decade.
Đến năm sau các nhà nghiên cứu sẽ đã thu thập dữ liệu web suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crawl / crawls | Quá khứ đơn S + crawled | Tương lai đơn S + will + crawl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crawling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crawling | Tương lai tiếp diễn S + will be + crawling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crawled | Quá khứ hoàn thành S + had + crawled | Tương lai hoàn thành S + will have + crawled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crawling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crawling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crawling |
Luyện chia crawl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crawled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed thành crawled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
