Chia động từ crave
All Tenses of the Verb "crave"
Một động từ, mười hai thì. Xem crave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu cảm giác thèm muốn kéo dài, không nhấn vào quá trình.
crave · craved · will craveCảm giác thèm muốn đang diễn ra, thường mang tính tạm thời.
be + cravingSự thèm muốn đã kéo dài tính đến một mốc, còn liên hệ hiện tại.
have + cravedNhấn vào khoảng thời gian thèm muốn kéo dài liên tục.
have been + cravingThì hiện tại
He craves attention from his friends.
Anh ấy luôn thèm được bạn bè chú ý.
She is craving ice cream this evening.
Tối nay cô ấy đang thèm ăn kem.
He has craved coffee since he woke up.
Anh ấy đã thèm cà phê kể từ lúc thức dậy.
They have been craving fresh air for weeks.
Họ đã thèm không khí trong lành suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
I craved noodles last night.
Tối qua tôi đã thèm ăn mì.
He was craving pizza when his friend called.
Anh ấy đang thèm pizza khi bạn gọi điện.
They had craved rest long before the holiday started.
Họ đã thèm được nghỉ ngơi từ rất lâu trước khi kỳ nghỉ bắt đầu.
He had been craving change for months before he quit his job.
Anh ấy đã thèm sự thay đổi trong nhiều tháng trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
I will crave this view when I leave.
Tôi sẽ thèm khung cảnh này khi rời đi.
By midnight, they will be craving a snack.
Đến nửa đêm, họ sẽ đang thèm ăn vặt.
By next week, she will have craved chocolate for ten days straight.
Đến tuần sau, cô ấy sẽ đã thèm sô-cô-la suốt mười ngày liền.
By next month, he will have been craving a vacation for a year.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã thèm một kỳ nghỉ suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crave / craves | Quá khứ đơn S + craved | Tương lai đơn S + will + crave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + craving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + craving | Tương lai tiếp diễn S + will be + craving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + craved | Quá khứ hoàn thành S + had + craved | Tương lai hoàn thành S + will have + craved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + craving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + craving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + craving |
Luyện chia crave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: craves.

