Chia động từ crash
All Tenses of the Verb "crash"
Một động từ, mười hai thì. Xem crash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crash · crashed · will crashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crashingThì hiện tại
The computer crashes when too many tabs are open.
Máy tính bị treo khi mở quá nhiều tab.
The plane is crashing toward the runway in the film.
Trong phim, chiếc máy bay đang lao xuống đường băng.
The server has crashed again this morning.
Máy chủ đã bị sập lại vào sáng nay.
Prices have been crashing since the announcement.
Giá cả đã liên tục giảm mạnh từ sau thông báo.
Thì quá khứ
The old laptop crashed last night.
Chiếc laptop cũ đã bị treo tối qua.
The plane was crashing when the pilot regained control.
Máy bay đang lao xuống thì phi công giành lại quyền điều khiển.
The server had crashed twice before we fixed it.
Máy chủ đã bị sập hai lần trước khi chúng tôi sửa được.
Stocks had been crashing for months before they recovered.
Cổ phiếu đã giảm mạnh suốt nhiều tháng trước khi phục hồi.
Thì tương lai
The economy will crash without reform.
Nền kinh tế sẽ sụp đổ nếu không cải cách.
By evening prices will be crashing across the board.
Đến tối giá cả sẽ đang giảm mạnh trên diện rộng.
By next week the server will have crashed several times.
Đến tuần sau máy chủ sẽ đã bị sập vài lần.
By next year the app will have been crashing for a whole year.
Đến năm sau ứng dụng sẽ đã bị treo suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crash / crashes | Quá khứ đơn S + crashed | Tương lai đơn S + will + crash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + crashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crashed | Quá khứ hoàn thành S + had + crashed | Tương lai hoàn thành S + will have + crashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crashing |
Luyện chia crash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crashed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed thành crashed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
