Chia động từ craft
All Tenses of the Verb "craft"
Một động từ, mười hai thì. Xem craft biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
craft · crafted · will craftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + craftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + craftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + craftingThì hiện tại
The artisan crafts each piece with care.
Người thợ thủ công chế tác từng món đồ một cách tỉ mỉ.
The writer is crafting a compelling story.
Nhà văn đang xây dựng một câu chuyện hấp dẫn.
The team has crafted a solid plan.
Nhóm đã xây dựng một kế hoạch vững chắc.
They have been crafting the agreement since January.
Họ đã soạn thảo thỏa thuận đó từ tháng Một.
Thì quá khứ
The team crafted a clever solution.
Nhóm đã tạo ra một giải pháp thông minh.
She was crafting her argument when the meeting started.
Cô ấy đang xây dựng luận điểm thì cuộc họp bắt đầu.
The writer had crafted the ending before the deadline.
Nhà văn đã hoàn thiện đoạn kết trước hạn chót.
They had been crafting the treaty for years before it was signed.
Họ đã soạn thảo hiệp ước đó nhiều năm trước khi nó được ký kết.
Thì tương lai
We will craft a new strategy together.
Chúng tôi sẽ cùng xây dựng một chiến lược mới.
At noon she will be crafting her presentation.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang chuẩn bị bài thuyết trình.
By next week he will have crafted the whole plan.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hoàn thiện toàn bộ kế hoạch.
By next year they will have been crafting the exhibit for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã chế tác triển lãm đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + craft / crafts | Quá khứ đơn S + crafted | Tương lai đơn S + will + craft |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crafting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crafting | Tương lai tiếp diễn S + will be + crafting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crafted | Quá khứ hoàn thành S + had + crafted | Tương lai hoàn thành S + will have + crafted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crafting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crafting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crafting |
Luyện chia craft qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crafted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed thành crafted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
