Chia động từ cradle
All Tenses of the Verb "cradle"
Một động từ, mười hai thì. Xem cradle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cradle · cradled · will cradleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cradlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cradledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cradlingThì hiện tại
The mother cradles her newborn gently in her arms.
Người mẹ bế đứa con mới sinh nhẹ nhàng trong vòng tay.
The nurse is cradling the newborn in the delivery room.
Y tá đang bế em bé sơ sinh trong phòng sinh.
The grandmother has cradled every one of her grandchildren.
Bà đã từng bế ẵm tất cả các cháu của mình.
The father has been cradling his daughter since she fell asleep.
Người cha đã bế con gái từ lúc bé ngủ thiếp đi.
Thì quá khứ
The coach cradled the ball before the final pass.
Huấn luyện viên đã ôm chặt quả bóng trước cú chuyền cuối cùng.
The mother was cradling her son when the doctor walked in.
Người mẹ đang bế con trai khi bác sĩ bước vào.
The nurse had cradled the infant before handing him to his mother.
Y tá đã bế em bé trước khi trao lại cho mẹ.
The rescuer had been cradling the trapped kitten before help came.
Người cứu hộ đã bế chú mèo con bị mắc kẹt trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
The father will cradle his newborn for the first time tomorrow.
Người cha sẽ lần đầu bế đứa con mới sinh vào ngày mai.
At the ceremony, the mother will be cradling her sleeping child.
Tại buổi lễ, người mẹ sẽ đang bế đứa con đang ngủ.
By the end of the night, she will have cradled every one of the newborn kittens.
Đến cuối đêm, cô ấy sẽ đã bế ẵm tất cả những chú mèo con mới sinh.
By sunrise, the mother will have been cradling her sick child all night.
Đến bình minh, người mẹ sẽ đã bế đứa con bị ốm suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cradle / cradles | Quá khứ đơn S + cradled | Tương lai đơn S + will + cradle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cradling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cradling | Tương lai tiếp diễn S + will be + cradling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cradled | Quá khứ hoàn thành S + had + cradled | Tương lai hoàn thành S + will have + cradled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cradling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cradling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cradling |
Luyện chia cradle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

