Chia động từ crack
All Tenses of the Verb "crack"
Một động từ, mười hai thì. Xem crack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
crack · cracked · will crackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + crackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crackingThì hiện tại
The wall cracks when the ground shifts.
Bức tường bị nứt khi mặt đất dịch chuyển.
The paint is cracking on the old door.
Lớp sơn đang bị nứt trên cánh cửa cũ.
The engineers have cracked the code at last.
Các kỹ sư cuối cùng đã giải được mật mã.
The foundation has been cracking since the earthquake.
Nền móng đã bị nứt từ sau trận động đất.
Thì quá khứ
He cracked a joke to lighten the mood.
Anh ấy pha trò để làm dịu không khí.
The mirror was cracking slowly before it shattered.
Chiếc gương từ từ nứt trước khi vỡ tan.
The team had cracked the puzzle before the deadline.
Đội đã giải được câu đố trước hạn chót.
The foundation had been cracking for a decade before repairs began.
Nền móng đã bị nứt suốt một thập kỷ trước khi được sửa chữa.
Thì tương lai
The code will crack eventually with enough attempts.
Mật mã cuối cùng sẽ bị phá giải nếu thử đủ nhiều lần.
By summer the road will be cracking from the heat.
Đến mùa hè con đường sẽ bị nứt vì nắng nóng.
By next week the team will have cracked the case.
Đến tuần sau đội sẽ đã phá được vụ án.
By next year the foundation will have been cracking for a decade.
Đến năm sau nền móng sẽ đã bị nứt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + crack / cracks | Quá khứ đơn S + cracked | Tương lai đơn S + will + crack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cracking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cracking | Tương lai tiếp diễn S + will be + cracking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cracked | Quá khứ hoàn thành S + had + cracked | Tương lai hoàn thành S + will have + cracked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cracking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cracking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cracking |
Luyện chia crack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cracked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed thành cracked.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
