Chia động từ cozen
All Tenses of the Verb "cozen"
Một động từ, mười hai thì. Xem cozen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cozen · cozened · will cozenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cozeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cozenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cozeningThì hiện tại
That salesman cozens tourists into buying fake watches.
Người bán hàng đó lừa gạt khách du lịch mua đồng hồ giả.
The con artist is cozening a wealthy widow this week.
Tên lừa đảo đang lừa gạt một góa phụ giàu có tuần này.
The fraudster has cozened investors out of millions.
Kẻ lừa đảo đã lừa gạt các nhà đầu tư hàng triệu đô la.
The broker has been cozening retirees since last year.
Nhà môi giới đó đã lừa gạt người về hưu từ năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
The trickster cozened the villagers last month.
Tên bịp bợm đã lừa gạt dân làng tháng trước.
The swindler was cozening an elderly couple when he was caught.
Tên lừa đảo đang lừa gạt một cặp vợ chồng già thì bị bắt.
The agent had cozened the buyers before anyone suspected him.
Gã đại lý đã lừa gạt người mua trước khi ai đó nghi ngờ hắn.
The con man had been cozening the community for a decade before the scheme collapsed.
Tên lừa đảo đã lừa gạt cộng đồng suốt một thập kỷ trước khi âm mưu sụp đổ.
Thì tương lai
That con artist will cozen anyone who trusts him too easily.
Tên lừa đảo đó sẽ lừa gạt bất kỳ ai quá dễ tin người.
By next week the scammer will be cozening another town.
Đến tuần sau, tên lừa đảo sẽ đang lừa gạt một thị trấn khác.
By next year, the fraudster will have cozened investors worth millions.
Đến năm sau, kẻ lừa đảo sẽ đã lừa gạt số nhà đầu tư trị giá hàng triệu đô.
By 2030, the syndicate will have been cozening victims for twenty years.
Đến năm 2030, băng nhóm này sẽ đã lừa gạt nạn nhân suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cozen / cozens | Quá khứ đơn S + cozened | Tương lai đơn S + will + cozen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cozening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cozening | Tương lai tiếp diễn S + will be + cozening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cozened | Quá khứ hoàn thành S + had + cozened | Tương lai hoàn thành S + will have + cozened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cozening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cozening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cozening |
Luyện chia cozen qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cozened), không dùng nguyên mẫu (cozen).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (cozened), không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
