GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cozen

All Tenses of the Verb "cozen"

Một động từ, mười hai thì. Xem cozen biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcozen
V2 · QUÁ KHỨcozened
V3 · PHÂN TỪcozened
V-INGcozening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cozen · cozened · will cozen
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cozening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cozened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cozening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, bản chất hay lừa gạt người khác.
S + cozen / cozens
Khẳng định:The swindler cozens naive investors.
Phủ định:He doesn't cozen his close friends.
Nghi vấn:Does she cozen her clients?

That salesman cozens tourists into buying fake watches.

Người bán hàng đó lừa gạt khách du lịch mua đồng hồ giả.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành vi lừa gạt đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + cozening
Khẳng định:He is cozening the old man out of his savings right now.
Phủ định:She isn't cozening anyone at the moment.
Nghi vấn:Is he cozening you into signing that contract?

The con artist is cozening a wealthy widow this week.

Tên lừa đảo đang lừa gạt một góa phụ giàu có tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành vi lừa gạt đã xảy ra và còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cozened
Khẳng định:They have cozened dozens of victims over the years.
Phủ định:He hasn't cozened anyone in this town yet.
Nghi vấn:Have you ever cozened someone out of money?

The fraudster has cozened investors out of millions.

Kẻ lừa đảo đã lừa gạt các nhà đầu tư hàng triệu đô la.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình lừa gạt.
S + have/has been + cozening
Khẳng định:She has been cozening customers with false promises for months.
Phủ định:He hasn't been cozening people lately; he changed his ways.
Nghi vấn:How long have you been cozening these clients?

The broker has been cozening retirees since last year.

Nhà môi giới đó đã lừa gạt người về hưu từ năm ngoái đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành vi lừa gạt đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cozened
Khẳng định:The merchant cozened the farmer out of his land.
Phủ định:She didn't cozen him; she was honest.
Nghi vấn:Did he cozen you into buying that car?

The trickster cozened the villagers last month.

Tên bịp bợm đã lừa gạt dân làng tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành vi lừa gạt đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cozening
Khẳng định:He was cozening the tourists when the police arrived.
Phủ định:They weren't cozening anyone that afternoon.
Nghi vấn:Was she cozening you during the negotiation?

The swindler was cozening an elderly couple when he was caught.

Tên lừa đảo đang lừa gạt một cặp vợ chồng già thì bị bắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành vi lừa gạt xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cozened
Khẳng định:He had cozened several clients before the truth came out.
Phủ định:She hadn't cozened anyone before that scandal.
Nghi vấn:Had they cozened the investors before the company collapsed?

The agent had cozened the buyers before anyone suspected him.

Gã đại lý đã lừa gạt người mua trước khi ai đó nghi ngờ hắn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lừa gạt kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cozening
Khẳng định:She had been cozening her neighbors for years before she was exposed.
Phủ định:He hadn't been cozening anyone long before he got caught.
Nghi vấn:Had they been cozening the town for a decade?

The con man had been cozening the community for a decade before the scheme collapsed.

Tên lừa đảo đã lừa gạt cộng đồng suốt một thập kỷ trước khi âm mưu sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về hành vi lừa gạt trong tương lai.
S + will + cozen
Khẳng định:He will cozen you if you're not careful.
Phủ định:She won't cozen her own family.
Nghi vấn:Will they cozen the new investors too?

That con artist will cozen anyone who trusts him too easily.

Tên lừa đảo đó sẽ lừa gạt bất kỳ ai quá dễ tin người.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành vi lừa gạt sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cozening
Khẳng định:This time next week he will be cozening a new set of victims.
Phủ định:She won't be cozening anyone once she retires from crime.
Nghi vấn:Will he be cozening more clients next month?

By next week the scammer will be cozening another town.

Đến tuần sau, tên lừa đảo sẽ đang lừa gạt một thị trấn khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Hành vi lừa gạt sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cozened
Khẳng định:By the time he's caught, he will have cozened hundreds of people.
Phủ định:She won't have cozened anyone by the end of this investigation.
Nghi vấn:Will they have cozened all the investors by then?

By next year, the fraudster will have cozened investors worth millions.

Đến năm sau, kẻ lừa đảo sẽ đã lừa gạt số nhà đầu tư trị giá hàng triệu đô.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lừa gạt liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + cozening
Khẳng định:By the time he's arrested, he will have been cozening people for a decade.
Phủ định:She won't have been cozening clients for long by the time she's caught.
Nghi vấn:Will he have been cozening investors for years by the time the fraud is discovered?

By 2030, the syndicate will have been cozening victims for twenty years.

Đến năm 2030, băng nhóm này sẽ đã lừa gạt nạn nhân suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cozen / cozens
Quá khứ đơn
S + cozened
Tương lai đơn
S + will + cozen
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cozening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cozening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cozening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cozened
Quá khứ hoàn thành
S + had + cozened
Tương lai hoàn thành
S + will have + cozened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cozening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cozening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cozening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cozen qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have cozen her.→✓ I have cozened her.

Sau have/has phải dùng V3 (cozened), không dùng nguyên mẫu (cozen).

✗ She cozens him last week.→✓ She cozened him last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (cozened), không dùng hiện tại đơn.

✗ He will cozen when he will arrive.→✓ He will cozen when he arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#cozen#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS