Chia động từ cower
All Tenses of the Verb "cower"
Một động từ, mười hai thì. Xem cower biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cower · cowered · will cowerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coweringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coweredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coweringThì hiện tại
The puppy cowers under the table during storms.
Chú chó con nép mình dưới gầm bàn mỗi khi có giông bão.
The kitten is cowering in the corner of the room.
Chú mèo con đang nép mình trong góc phòng.
He has cowered every time his father raised his voice.
Cậu bé đã nép mình sợ hãi mỗi khi cha cậu lớn tiếng.
The cat has been cowering behind the sofa since the thunder began.
Chú mèo đã nép mình sau ghế sofa từ khi tiếng sấm bắt đầu.
Thì quá khứ
He cowered in the corner when the shouting began.
Anh ấy đã nép mình vào góc tường khi tiếng la hét bắt đầu.
The villagers were cowering in the shelter as the storm raged.
Dân làng đã nép mình trong hầm trú ẩn khi cơn bão hoành hành.
By the time help arrived, the child had cowered in silence for an hour.
Đến khi cứu hộ đến, đứa trẻ đã nép mình im lặng suốt một giờ.
They had been cowering in the basement for hours when the storm finally passed.
Họ đã nép mình dưới tầng hầm suốt nhiều giờ khi cơn bão cuối cùng cũng qua.
Thì tương lai
The puppy will cower at the sound of fireworks tonight.
Chú chó con sẽ nép mình sợ hãi khi nghe tiếng pháo hoa tối nay.
The dog will be cowering under the table when the guests arrive.
Chú chó sẽ đang nép mình dưới bàn khi khách đến.
By midnight, the puppy will have cowered through the entire thunderstorm.
Đến nửa đêm, chú chó con sẽ đã nép mình suốt cả cơn giông.
By dawn, the cat will have been cowering under the bed all night.
Đến bình minh, chú mèo sẽ đã nép mình dưới gầm giường suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cower / cowers | Quá khứ đơn S + cowered | Tương lai đơn S + will + cower |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cowering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cowering | Tương lai tiếp diễn S + will be + cowering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cowered | Quá khứ hoàn thành S + had + cowered | Tương lai hoàn thành S + will have + cowered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cowering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cowering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cowering |
Luyện chia cower qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau was/were phải là V-ing (cowering) để diễn tả hành động đang diễn ra, không dùng nguyên mẫu.

