Chia động từ cow
All Tenses of the Verb "cow"
Một động từ, mười hai thì. Xem cow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cow · cowed · will cowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cowingThì hiện tại
The manager cows new staff with harsh words.
Người quản lý dọa nạt nhân viên mới bằng lời lẽ gay gắt.
They are cowing the witnesses right now.
Họ đang dọa nạt các nhân chứng ngay bây giờ.
He has already cowed his rivals into silence.
Anh ấy đã dọa cho các đối thủ phải im lặng.
They have been cowing the villagers for years.
Họ đã dọa nạt dân làng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The storm cowed the villagers into staying indoors yesterday.
Hôm qua cơn bão khiến dân làng khiếp sợ phải ở trong nhà.
She was cowing the interns when the manager walked in.
Cô ấy đang dọa nạt các thực tập sinh thì quản lý bước vào.
The dictator had cowed the press before the revolt began.
Nhà độc tài đã dọa nạt báo giới trước khi cuộc nổi dậy bắt đầu.
They had been cowing the townsfolk for a decade before the uprising.
Họ đã dọa nạt dân thị trấn suốt một thập kỷ trước cuộc nổi dậy.
Thì tương lai
We will cow the opposition with these facts.
Chúng tôi sẽ khiến phe đối lập phải im lặng bằng các dữ kiện này.
At the trial I will be cowing the witnesses.
Tại phiên tòa tôi sẽ đang khiến các nhân chứng khiếp sợ.
By next week he will have cowed every rival.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khiến mọi đối thủ khiếp sợ.
By 2030 they will have been cowing that town for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã khiến thị trấn đó khiếp sợ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cow / cows | Quá khứ đơn S + cowed | Tương lai đơn S + will + cow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + cowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cowed | Quá khứ hoàn thành S + had + cowed | Tương lai hoàn thành S + will have + cowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cowing |
Luyện chia cow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cowed), không dùng nguyên mẫu (cow).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (cowed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
