Chia động từ covet
All Tenses of the Verb "covet"
Một động từ, mười hai thì. Xem *covet* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
covet · coveted · will covetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + covetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + covetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + covetingThì hiện tại
Many people covet fame and fortune.
Nhiều người thèm muốn danh vọng và tiền bạc.
He is secretly coveting his colleague's job.
Anh ấy đang ngấm ngầm thèm muốn vị trí của đồng nghiệp.
He has coveted that title since childhood.
Anh ấy đã thèm muốn danh hiệu đó từ nhỏ.
They have been coveting the championship title all season.
Họ đã thèm muốn danh hiệu vô địch suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
The king coveted his neighbor's territory.
Nhà vua đã thèm muốn lãnh thổ của nước láng giềng.
He was coveting the promotion when his rival got it instead.
Anh ấy đang thèm muốn thăng chức thì đối thủ lại giành được nó.
He had coveted that painting for decades before he bought it.
Anh ấy đã thèm muốn bức tranh đó hàng chục năm trước khi mua được nó.
They had been coveting the land for generations before the treaty.
Họ đã thèm muốn vùng đất đó qua nhiều thế hệ trước khi có hiệp ước.
Thì tương lai
Future generations will covet clean water more than gold.
Các thế hệ tương lai sẽ thèm muốn nước sạch hơn cả vàng.
Competitors will be coveting this technology within a decade.
Các đối thủ cạnh tranh sẽ đang thèm muốn công nghệ này trong vòng một thập kỷ.
By 2030, several nations will have coveted that resource.
Đến năm 2030, nhiều quốc gia sẽ đã thèm muốn nguồn tài nguyên đó.
By retirement, he will have been coveting that corner office for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã thèm muốn văn phòng góc đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + covet / covets | Quá khứ đơn S + coveted | Tương lai đơn S + will + covet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coveting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coveting | Tương lai tiếp diễn S + will be + coveting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coveted | Quá khứ hoàn thành S + had + coveted | Tương lai hoàn thành S + will have + coveted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coveting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coveting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coveting |
Lỗi thường gặp
'Covet' là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không dùng 'to + V nguyên mẫu'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít (he/she/it) dùng 'has' chứ không phải 'have' ở thì hiện tại hoàn thành.
