Chia động từ cover
All Tenses of the Verb "cover"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cover* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cover · covered · will coverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coveringThì hiện tại
She covers international news for a major newspaper.
Cô ấy đưa tin quốc tế cho một tờ báo lớn.
The reporter is covering the summit from the press room.
Phóng viên đang đưa tin về hội nghị từ phòng báo chí.
The course has covered everything students need for the exam.
Khóa học đã đề cập mọi thứ học sinh cần cho kỳ thi.
The journalist has been covering the conflict for six months.
Nhà báo đã đưa tin về cuộc xung đột trong sáu tháng qua.
Thì quá khứ
She covered the story from the front lines during the crisis.
Cô ấy đã đưa tin từ tuyến đầu trong suốt cuộc khủng hoảng.
The team was covering the festival when the storm arrived.
Đội đang đưa tin về lễ hội thì cơn bão ập đến.
By the time we arrived, the instructor had already covered the first three modules.
Khi chúng tôi đến, giảng viên đã giảng xong ba mô-đun đầu tiên rồi.
The journalist had been covering the trial for three weeks before the verdict.
Nhà báo đã đưa tin về phiên tòa trong ba tuần trước khi có phán quyết.
Thì tương lai
The new policy will cover all employees from January.
Chính sách mới sẽ áp dụng cho tất cả nhân viên từ tháng Một.
This time next week, our team will be covering the international trade fair.
Giờ này tuần tới, đội của chúng tôi sẽ đang đưa tin về hội chợ thương mại quốc tế.
By the end of the semester, the professor will have covered all the required material.
Đến cuối học kỳ, giáo sư sẽ đã giảng hết toàn bộ tài liệu bắt buộc.
By the closing ceremony, the crew will have been covering the games for three weeks.
Đến lễ bế mạc, đội quay phim sẽ đã đưa tin về các trận đấu trong ba tuần liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cover / covers | Quá khứ đơn S + covered | Tương lai đơn S + will + cover |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + covering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + covering | Tương lai tiếp diễn S + will be + covering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + covered | Quá khứ hoàn thành S + had + covered | Tương lai hoàn thành S + will have + covered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + covering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + covering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + covering |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the book) → động từ hiện tại đơn phải thêm -s (covers).
Sau have/has phải dùng V3 (covered), không dùng V1 (cover).
Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
