Chia động từ covenant
All Tenses of the Verb "covenant"
Một động từ, mười hai thì. Xem covenant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
covenant · covenanted · will covenantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + covenantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + covenantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + covenantingThì hiện tại
Each party covenants to fulfill the terms of the agreement.
Mỗi bên cam kết thực hiện các điều khoản của thỏa thuận.
The company is covenanting to reduce emissions this year.
Công ty đang cam kết giảm khí thải trong năm nay.
The trust has already covenanted to fund the scholarship.
Quỹ tín thác đã cam kết tài trợ học bổng.
The trustees have been covenanting to protect the reserve since 2010.
Các ủy viên đã cam kết bảo vệ khu bảo tồn từ năm 2010.
Thì quá khứ
The founders covenanted to share profits equally.
Các nhà sáng lập đã cam kết chia lợi nhuận đồng đều.
The board was covenanting to the merger when the lawsuit began.
Hội đồng quản trị đang cam kết cho việc sáp nhập thì vụ kiện bắt đầu.
The landlord had covenanted to quiet enjoyment before the tenant moved in.
Chủ nhà đã cam kết quyền hưởng dụng yên ổn trước khi người thuê chuyển đến.
The charity had been covenanting to donate annually for a decade before it closed.
Tổ chức từ thiện đã cam kết quyên góp hằng năm suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will covenant to honor the original agreement.
Chúng tôi sẽ cam kết tôn trọng thỏa thuận ban đầu.
By noon, both sides will be covenanting to the settlement.
Đến trưa, cả hai bên sẽ đang cam kết theo thỏa thuận dàn xếp.
By next year, the association will have covenanted to stricter rules.
Đến năm sau, hiệp hội sẽ đã cam kết theo các quy định chặt chẽ hơn.
By the anniversary, the foundation will have been covenanting to the cause for fifteen years.
Đến ngày kỷ niệm, quỹ sẽ đã cam kết cho sự nghiệp đó suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + covenant / covenants | Quá khứ đơn S + covenanted | Tương lai đơn S + will + covenant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + covenanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + covenanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + covenanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + covenanted | Quá khứ hoàn thành S + had + covenanted | Tương lai hoàn thành S + will have + covenanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + covenanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + covenanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + covenanting |
Luyện chia covenant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'covenants'.
Sau 'covenant to' dùng động từ nguyên mẫu (to pay), không dùng V-ing.
Chủ ngữ số ít (the seller) đi với 'has', không dùng 'have'.
