Chia động từ court
All Tenses of the Verb "court"
Một động từ, mười hai thì. Xem court biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
court · courted · will courtViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + courtingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + courtedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + courtingThì hiện tại
The mayor courts public support before elections.
Thị trưởng tranh thủ sự ủng hộ của công chúng trước bầu cử.
We are courting several investors right now.
Chúng tôi đang tranh thủ vài nhà đầu tư ngay lúc này.
He has already courted several sponsors this year.
Anh ấy đã tranh thủ vài nhà tài trợ trong năm nay.
They have been courting new members since spring.
Họ đã tranh thủ thành viên mới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I courted the local newspaper for coverage yesterday.
Hôm qua tôi đã tranh thủ tờ báo địa phương để được đưa tin.
She was courting the press when the scandal broke.
Cô ấy đang tranh thủ báo chí thì vụ bê bối bùng nổ.
The startup had courted major investors before going public.
Công ty khởi nghiệp đã tranh thủ các nhà đầu tư lớn trước khi niêm yết.
They had been courting the donor for a year before the gift.
Họ đã tranh thủ nhà hảo tâm suốt một năm trước khi nhận được khoản quyên góp.
Thì tương lai
We will court several partners next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ tranh thủ vài đối tác.
At the summit I will be courting new partners.
Tại hội nghị tôi sẽ đang tranh thủ các đối tác mới.
By next year he will have courted major investors.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tranh thủ được các nhà đầu tư lớn.
By 2030 they will have been courting that patron for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tranh thủ nhà bảo trợ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + court / courts | Quá khứ đơn S + courted | Tương lai đơn S + will + court |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + courting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + courting | Tương lai tiếp diễn S + will be + courting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + courted | Quá khứ hoàn thành S + had + courted | Tương lai hoàn thành S + will have + courted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + courting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + courting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + courting |
Luyện chia court qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (courted), không dùng nguyên mẫu (court).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (courted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
