GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ court

All Tenses of the Verb "court"

Một động từ, mười hai thì. Xem court biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcourt
V2 · QUÁ KHỨcourted
V3 · PHÂN TỪcourted
V-INGcourting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

court · courted · will court
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + courting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + courted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + courting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + court / courts
Khẳng định:The company courts new investors every quarter.
Phủ định:He doesn't court controversy.
Nghi vấn:Does the firm court foreign clients?

The mayor courts public support before elections.

Thị trưởng tranh thủ sự ủng hộ của công chúng trước bầu cử.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + courting
Khẳng định:He is courting a new client now.
Phủ định:She isn't courting anyone at the moment.
Nghi vấn:Are you courting new sponsors this month?

We are courting several investors right now.

Chúng tôi đang tranh thủ vài nhà đầu tư ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + courted
Khẳng định:She has courted controversy for years.
Phủ định:They haven't courted any new partners yet.
Nghi vấn:Have you ever courted such a big client?

He has already courted several sponsors this year.

Anh ấy đã tranh thủ vài nhà tài trợ trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + courting
Khẳng định:She has been courting that client for months.
Phủ định:I haven't been courting anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been courting this investor?

They have been courting new members since spring.

Họ đã tranh thủ thành viên mới từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + courted
Khẳng định:We courted several sponsors last year.
Phủ định:She didn't court the press before the launch.
Nghi vấn:Did you court new clients yesterday?

I courted the local newspaper for coverage yesterday.

Hôm qua tôi đã tranh thủ tờ báo địa phương để được đưa tin.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + courting
Khẳng định:I was courting a new investor when the deal fell through.
Phủ định:They weren't courting anyone at that time.
Nghi vấn:Were you courting a sponsor last month?

She was courting the press when the scandal broke.

Cô ấy đang tranh thủ báo chí thì vụ bê bối bùng nổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + courted
Khẳng định:He had courted several backers before the launch.
Phủ định:She hadn't courted any press before the scandal.
Nghi vấn:Had they courted new investors by then?

The startup had courted major investors before going public.

Công ty khởi nghiệp đã tranh thủ các nhà đầu tư lớn trước khi niêm yết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + courting
Khẳng định:She had been courting that client for years before signing.
Phủ định:We hadn't been courting them long before they left.
Nghi vấn:Had you been courting this sponsor regularly?

They had been courting the donor for a year before the gift.

Họ đã tranh thủ nhà hảo tâm suốt một năm trước khi nhận được khoản quyên góp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + court
Khẳng định:I will court new investors next quarter.
Phủ định:She won't court the press alone.
Nghi vấn:Will you court new sponsors this year?

We will court several partners next month.

Tháng sau chúng tôi sẽ tranh thủ vài đối tác.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + courting
Khẳng định:This time next week I will be courting new clients.
Phủ định:He won't be courting investors during the trip.
Nghi vấn:Will you be courting sponsors at the conference?

At the summit I will be courting new partners.

Tại hội nghị tôi sẽ đang tranh thủ các đối tác mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + courted
Khẳng định:By June they will have courted ten new sponsors.
Phủ định:She won't have courted every client by then.
Nghi vấn:Will you have courted the board before the vote?

By next year he will have courted major investors.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã tranh thủ được các nhà đầu tư lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + courting
Khẳng định:By May she will have been courting that donor for a decade.
Phủ định:We won't have been courting them long by then.
Nghi vấn:Will you have been courting this sponsor for ten years by 2030?

By 2030 they will have been courting that patron for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã tranh thủ nhà bảo trợ đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + court / courts
Quá khứ đơn
S + courted
Tương lai đơn
S + will + court
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + courting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + courting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + courting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + courted
Quá khứ hoàn thành
S + had + courted
Tương lai hoàn thành
S + will have + courted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + courting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + courting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + courting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia court qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have court new clients.I have courted new clients.

Sau have/has phải là V3 (courted), không dùng nguyên mẫu (court).

She courts the press last year.She courted the press last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (courted).

I will court them when I will arrive.I will court them when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#court#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS