Chia động từ couple
All Tenses of the Verb "couple"
Một động từ, mười hai thì. Xem couple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
couple · coupled · will coupleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + couplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coupledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + couplingThì hiện tại
The technician couples the cables every morning.
Kỹ thuật viên nối các dây cáp mỗi sáng.
We are coupling the two units right now.
Chúng tôi đang ghép nối hai bộ phận ngay bây giờ.
He has already coupled the hose to the tank.
Anh ấy đã nối ống với bồn chứa rồi.
They have been coupling train cars since dawn.
Họ đã nối các toa tàu từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I coupled the hose to the pump yesterday.
Hôm qua tôi đã nối ống với máy bơm.
She was coupling the hoses when the alarm rang.
Cô ấy đang nối các ống thì chuông báo động vang lên.
The crew had coupled all the wagons before dawn.
Đội thợ đã nối xong tất cả các toa trước bình minh.
They had been coupling the train cars for an hour before it stopped.
Họ đã nối các toa tàu suốt một giờ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will couple the two units tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ ghép nối hai bộ phận.
At 8am I will be coupling the train cars.
8 giờ sáng tôi sẽ đang nối các toa tàu.
By next week he will have coupled ten trailers.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nối mười xe kéo.
By 2030 they will have been coupling train cars for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nối các toa tàu 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + couple / couples | Quá khứ đơn S + coupled | Tương lai đơn S + will + couple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coupling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coupling | Tương lai tiếp diễn S + will be + coupling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coupled | Quá khứ hoàn thành S + had + coupled | Tương lai hoàn thành S + will have + coupled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coupling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coupling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coupling |
Luyện chia couple qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (coupled), không dùng nguyên mẫu (couple).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (coupled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
