Chia động từ countersue
All Tenses of the Verb "countersue"
Một động từ, mười hai thì. Xem countersue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
countersue · countersued · will countersueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + countersuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + countersuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + countersuingThì hiện tại
The firm usually countersues when it believes the claim is baseless.
Công ty thường kiện ngược lại khi cho rằng đơn kiện vô căn cứ.
We are countersuing them for breach of contract right now.
Chúng tôi đang kiện ngược lại họ vì vi phạm hợp đồng.
She has already countersued the landlord.
Cô ấy đã kiện ngược lại chủ nhà rồi.
The two firms have been countersuing each other since spring.
Hai công ty đã kiện ngược lại nhau từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The supplier countersued for damages last year.
Nhà cung cấp đã kiện ngược lại đòi bồi thường năm ngoái.
She was countersuing the insurer when they settled.
Cô ấy đang kiện ngược lại công ty bảo hiểm thì họ đạt thỏa thuận.
He had already countersued before the mediation began.
Anh ấy đã kiện ngược lại trước khi hòa giải bắt đầu.
The two companies had been countersuing each other for a decade before merging.
Hai công ty đã kiện ngược lại nhau suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
They will countersue for lost profits.
Họ sẽ kiện ngược lại đòi bồi thường lợi nhuận bị mất.
This time next month they will be countersuing the contractor.
Giờ này tháng sau họ sẽ đang kiện ngược lại nhà thầu.
By December they will have countersued three parties.
Đến tháng 12 họ sẽ đã kiện ngược lại ba bên.
By the final ruling they will have been countersuing for a decade.
Đến phán quyết cuối cùng, họ sẽ đã kiện ngược lại nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + countersue / countersues | Quá khứ đơn S + countersued | Tương lai đơn S + will + countersue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + countersuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + countersuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + countersuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + countersued | Quá khứ hoàn thành S + had + countersued | Tương lai hoàn thành S + will have + countersued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + countersuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + countersuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + countersuing |
Luyện chia countersue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (countersued), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
