Chia động từ countermand
All Tenses of the Verb "countermand"
Một động từ, mười hai thì. Xem *countermand* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
countermand · countermanded · will countermandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + countermandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + countermandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + countermandingThì hiện tại
The commander countermands the retreat order.
Vị chỉ huy hủy bỏ lệnh rút quân trước đó.
The captain is countermanding the command at this moment.
Vị thuyền trưởng đang hủy bỏ mệnh lệnh vào lúc này.
The director has already countermanded the shipment order.
Vị giám đốc đã hủy bỏ lệnh giao hàng rồi.
The officer has been countermanding orders since the change of command.
Viên sĩ quan đã hủy bỏ các mệnh lệnh kể từ khi thay đổi quyền chỉ huy.
Thì quá khứ
The manager countermanded the shipment last week.
Vị quản lý đã hủy bỏ lô hàng vào tuần trước.
The captain was countermanding the command when the storm hit.
Vị thuyền trưởng đang hủy lệnh thì cơn bão ập đến.
The manager had countermanded the shipment before it left the warehouse.
Vị quản lý đã hủy lô hàng trước khi nó rời kho.
The officer had been countermanding commands for months before the inquiry.
Viên sĩ quan đã hủy các mệnh lệnh suốt nhiều tháng trước cuộc điều tra.
Thì tương lai
The general will countermand the retreat order tonight.
Tối nay vị tướng sẽ hủy lệnh rút quân.
At 9am the manager will be countermanding the shipment order.
9 giờ sáng vị quản lý sẽ đang hủy lệnh giao hàng.
By next week the board will have countermanded the decision.
Đến tuần sau ban quản trị sẽ đã hủy quyết định đó.
By 2028 the officer will have been countermanding orders for a decade.
Đến 2028 viên sĩ quan sẽ đã hủy các mệnh lệnh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + countermand / countermands | Quá khứ đơn S + countermanded | Tương lai đơn S + will + countermand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + countermanding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + countermanding | Tương lai tiếp diễn S + will be + countermanding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + countermanded | Quá khứ hoàn thành S + had + countermanded | Tương lai hoàn thành S + will have + countermanded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + countermanding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + countermanding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + countermanding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (countermanded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
