Chia động từ counteract
All Tenses of the Verb "counteract"
Một động từ, mười hai thì. Xem *counteract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
counteract · counteracted · will counteractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + counteractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + counteractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + counteractingThì hiện tại
The vaccine counteracts the virus's spread.
Vắc-xin này chống lại sự lây lan của vi-rút.
Engineers are counteracting the vibration with new dampers.
Các kỹ sư đang chống lại rung động bằng bộ giảm chấn mới.
Scientists have counteracted the toxin with an antidote.
Các nhà khoa học đã chống lại độc tố bằng một loại thuốc giải độc.
Farmers have been counteracting soil erosion for decades.
Nông dân đã và đang chống lại xói mòn đất suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The stimulus package counteracted the recession's worst effects.
Gói kích thích kinh tế đã chống lại những tác động tồi tệ nhất của suy thoái.
Engineers were counteracting the leak when the alarm sounded.
Các kỹ sư đang xử lý chống lại rò rỉ thì báo động vang lên.
Doctors had counteracted the infection before complications set in.
Các bác sĩ đã chống lại nhiễm trùng trước khi biến chứng xuất hiện.
The city had been counteracting flooding for decades before the new levees were built.
Thành phố đã chống lại lũ lụt suốt nhiều thập kỷ trước khi đê mới được xây dựng.
Thì tương lai
The reform will counteract years of stagnation.
Cuộc cải cách này sẽ chống lại nhiều năm trì trệ.
This time next year, engineers will be counteracting the erosion.
Vào thời điểm này năm sau, các kỹ sư sẽ đang chống lại hiện tượng xói mòn.
By then, researchers will have counteracted the resistance mechanism.
Đến lúc đó, các nhà nghiên cứu sẽ đã chống lại được cơ chế kháng thuốc.
By then, the bank will have been counteracting inflation for two straight years.
Đến lúc đó, ngân hàng sẽ đã chống lại lạm phát suốt hai năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + counteract / counteracts | Quá khứ đơn S + counteracted | Tương lai đơn S + will + counteract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + counteracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + counteracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + counteracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + counteracted | Quá khứ hoàn thành S + had + counteracted | Tương lai hoàn thành S + will have + counteracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + counteracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + counteracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + counteracting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the drug) ở hiện tại đơn cần thêm -s: counteracts.
Có 'since + mốc thời gian' và nhấn vào quá trình liên tục cần dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1: counteract), không chia thêm -ed.
