Chia động từ counter
All Tenses of the Verb "counter"
Một động từ, mười hai thì. Xem counter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
counter · countered · will counterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + counteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + counteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + counteringThì hiện tại
He counters criticism calmly.
Anh ấy phản bác lời chỉ trích một cách bình tĩnh.
The lawyer is countering the accusation in court.
Luật sư đang phản bác lời buộc tội tại tòa.
We have already countered their claim.
Chúng tôi đã phản bác luận điểm của họ rồi.
They have been countering the rumors since Monday.
Họ đã phản bác tin đồn từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He countered the attack with a quick response.
Anh ấy đã phản công cuộc tấn công bằng phản ứng nhanh.
She was countering the claim when the meeting ended.
Cô ấy đang phản bác luận điểm thì cuộc họp kết thúc.
The team had countered the move before the deadline.
Đội đã phản công trước khi hết hạn.
They had been countering the policy for months before it was revised.
Họ đã phản đối chính sách đó nhiều tháng trước khi nó được sửa đổi.
Thì tương lai
We will counter the attack with new evidence.
Chúng tôi sẽ phản bác cuộc tấn công bằng bằng chứng mới.
At noon she will be countering the objection.
12 giờ trưa cô ấy sẽ đang phản bác lời phản đối.
By next week he will have countered every objection.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phản bác mọi lời phản đối.
By next year they will have been countering the rumors for two years.
Đến năm sau họ sẽ đã phản bác tin đồn đó hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + counter / counters | Quá khứ đơn S + countered | Tương lai đơn S + will + counter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + countering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + countering | Tương lai tiếp diễn S + will be + countering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + countered | Quá khứ hoàn thành S + had + countered | Tương lai hoàn thành S + will have + countered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + countering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + countering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + countering |
Luyện chia counter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (countered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed thành countered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
