Chia động từ counsel
All Tenses of the Verb "counsel"
Một động từ, mười hai thì. Xem counsel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
counsel · counseled · will counselViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + counselingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + counseledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + counselingThì hiện tại
He counsels families dealing with grief.
Anh ấy tư vấn cho các gia đình đang đau buồn.
He is counseling a couple in his office.
Anh ấy đang tư vấn cho một cặp vợ chồng trong văn phòng.
He has counseled many veterans over the years.
Anh ấy đã tư vấn cho nhiều cựu chiến binh qua nhiều năm.
He has been counseling teens since 2015.
Anh ấy đã tư vấn cho thanh thiếu niên từ năm 2015.
Thì quá khứ
He counseled the couple last week.
Anh ấy đã tư vấn cho cặp đôi đó tuần trước.
She was counseling a family when the fire alarm rang.
Cô ấy đang tư vấn cho một gia đình khi chuông báo cháy vang lên.
She had counseled the student before the exam.
Cô ấy đã tư vấn cho học sinh trước kỳ thi.
He had been counseling veterans for a decade before he moved.
Anh ấy đã tư vấn cho cựu chiến binh suốt một thập kỷ trước khi chuyển đi.
Thì tương lai
We will counsel the couple next Monday.
Chúng tôi sẽ tư vấn cho cặp đôi vào thứ Hai tới.
At 2pm she will be counseling the family.
2 giờ chiều cô ấy sẽ đang tư vấn cho gia đình đó.
By next year he will have counseled hundreds of veterans.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tư vấn cho hàng trăm cựu chiến binh.
By 2030 he will have been counseling veterans for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tư vấn cho cựu chiến binh suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + counsel / counsels | Quá khứ đơn S + counseled | Tương lai đơn S + will + counsel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + counseling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + counseling | Tương lai tiếp diễn S + will be + counseling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + counseled | Quá khứ hoàn thành S + had + counseled | Tương lai hoàn thành S + will have + counseled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + counseling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + counseling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + counseling |
Luyện chia counsel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (counseled), không dùng nguyên mẫu (counsel).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
