GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ counsel

All Tenses of the Verb "counsel"

Một động từ, mười hai thì. Xem counsel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcounsel
V2 · QUÁ KHỨcounseled
V3 · PHÂN TỪcounseled
V-INGcounseling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

counsel · counseled · will counsel
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + counseling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + counseled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + counseling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + counsel / counsels
Khẳng định:She counsels students every Wednesday.
Phủ định:She doesn't counsel adults, only teens.
Nghi vấn:Does he counsel patients on weekends?

He counsels families dealing with grief.

Anh ấy tư vấn cho các gia đình đang đau buồn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + counseling
Khẳng định:She is counseling a client right now.
Phủ định:He isn't counseling anyone this afternoon.
Nghi vấn:Are you counseling the new students today?

He is counseling a couple in his office.

Anh ấy đang tư vấn cho một cặp vợ chồng trong văn phòng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + counseled
Khẳng định:She has counseled hundreds of students.
Phủ định:They haven't counseled that family yet.
Nghi vấn:Have you counseled him about the decision?

He has counseled many veterans over the years.

Anh ấy đã tư vấn cho nhiều cựu chiến binh qua nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + counseling
Khẳng định:She has been counseling this client for months.
Phủ định:I haven't been counseling anyone new lately.
Nghi vấn:How long have you been counseling here?

He has been counseling teens since 2015.

Anh ấy đã tư vấn cho thanh thiếu niên từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + counseled
Khẳng định:We counseled the family last month.
Phủ định:She didn't counsel him about the offer.
Nghi vấn:Did you counsel the students yesterday?

He counseled the couple last week.

Anh ấy đã tư vấn cho cặp đôi đó tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + counseling
Khẳng định:I was counseling a client when you called.
Phủ định:They weren't counseling anyone at that time.
Nghi vấn:Were you counseling students this morning?

She was counseling a family when the fire alarm rang.

Cô ấy đang tư vấn cho một gia đình khi chuông báo cháy vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + counseled
Khẳng định:He had counseled the family before the divorce.
Phủ định:She hadn't counseled him before the decision.
Nghi vấn:Had they counseled the couple before the wedding?

She had counseled the student before the exam.

Cô ấy đã tư vấn cho học sinh trước kỳ thi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + counseling
Khẳng định:She had been counseling the family for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been counseling long before the funding ended.
Nghi vấn:Had you been counseling that student for a while?

He had been counseling veterans for a decade before he moved.

Anh ấy đã tư vấn cho cựu chiến binh suốt một thập kỷ trước khi chuyển đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + counsel
Khẳng định:I will counsel the new students next week.
Phủ định:She won't counsel him without his consent.
Nghi vấn:Will you counsel the family tomorrow?

We will counsel the couple next Monday.

Chúng tôi sẽ tư vấn cho cặp đôi vào thứ Hai tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + counseling
Khẳng định:This time tomorrow I will be counseling a new client.
Phủ định:He won't be counseling anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will you be counseling students next semester?

At 2pm she will be counseling the family.

2 giờ chiều cô ấy sẽ đang tư vấn cho gia đình đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + counseled
Khẳng định:By June they will have counseled fifty families.
Phủ định:She won't have counseled him by then.
Nghi vấn:Will you have counseled all the students by Friday?

By next year he will have counseled hundreds of veterans.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã tư vấn cho hàng trăm cựu chiến binh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + counseling
Khẳng định:By May she will have been counseling students for a decade.
Phủ định:We won't have been counseling long by then.
Nghi vấn:Will you have been counseling here for ten years by 2030?

By 2030 he will have been counseling veterans for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã tư vấn cho cựu chiến binh suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + counsel / counsels
Quá khứ đơn
S + counseled
Tương lai đơn
S + will + counsel
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + counseling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + counseling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + counseling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + counseled
Quá khứ hoàn thành
S + had + counseled
Tương lai hoàn thành
S + will have + counseled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + counseling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + counseling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + counseling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia counsel qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have counsel the family.I have counseled the family.

Sau have/has phải là V3 (counseled), không dùng nguyên mẫu (counsel).

She counsels the students last week.She counseled the students last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

I will counsel him when I will meet him.I will counsel him when I meet him.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#counsel#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS