Chia động từ cough
All Tenses of the Verb "cough"
Một động từ, mười hai thì. Xem cough biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cough · coughed · will coughViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coughingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coughedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coughingThì hiện tại
She coughs whenever the air is dusty.
Cô ấy ho mỗi khi không khí bụi bặm.
She is coughing because of the smoke.
Cô ấy đang ho vì khói.
He has coughed several times since morning.
Anh ấy đã ho vài lần từ sáng.
He has been coughing since he caught the cold.
Anh ấy đã ho từ khi bị cảm.
Thì quá khứ
She coughed badly last week.
Cô ấy đã ho dữ dội tuần trước.
She was coughing when I called her.
Cô ấy đang ho khi tôi gọi điện.
She had coughed for days before the fever started.
Cô ấy đã ho nhiều ngày trước khi bị sốt.
He had been coughing for days before the medicine worked.
Anh ấy đã ho nhiều ngày trước khi thuốc có tác dụng.
Thì tương lai
He will cough less once he recovers.
Anh ấy sẽ ho ít hơn khi khỏi bệnh.
At that point he will still be coughing a little.
Lúc đó anh ấy sẽ vẫn còn ho một chút.
By next week he will have coughed far less than before.
Đến tuần sau anh ấy sẽ ho ít hơn nhiều so với trước.
By Friday he will have been coughing for ten days straight.
Đến thứ Sáu anh ấy sẽ đã ho liên tục mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cough / coughs | Quá khứ đơn S + coughed | Tương lai đơn S + will + cough |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coughing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coughing | Tương lai tiếp diễn S + will be + coughing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coughed | Quá khứ hoàn thành S + had + coughed | Tương lai hoàn thành S + will have + coughed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coughing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coughing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coughing |
Luyện chia cough qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (coughed), không dùng nguyên mẫu (cough).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
