Chia động từ costume
All Tenses of the Verb "costume"
Một động từ, mười hai thì. Xem costume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
costume · costumed · will costumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + costumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + costumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + costumingThì hiện tại
The designer costumes each character differently.
Nhà thiết kế tạo trang phục khác nhau cho mỗi nhân vật.
She is costuming the children for the school play this week.
Tuần này cô ấy đang chuẩn bị trang phục cho các em nhỏ diễn kịch ở trường.
We have already costumed the main characters.
Chúng tôi đã hoàn thành trang phục cho các nhân vật chính.
They have been costuming the parade dancers since dawn.
Họ đã chuẩn bị trang phục cho các vũ công diễu hành từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We costumed the entire ensemble last week.
Tuần trước chúng tôi đã lên trang phục cho toàn bộ đoàn kịch.
He was costuming the villain when the lights went out.
Anh ấy đang mặc trang phục cho nhân vật phản diện thì đèn tắt.
The crew had costumed the dancers before the curtain rose.
Đội ngũ đã chuẩn bị xong trang phục cho vũ công trước khi màn kéo lên.
He had been costuming the circus performers for a decade before he quit.
Anh ấy đã làm trang phục cho các nghệ sĩ xiếc suốt mười năm trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
We will costume the entire show by Friday.
Chúng tôi sẽ hoàn tất trang phục cho cả buổi diễn trước thứ Sáu.
At 7pm we will be costuming the final scene's cast.
7 giờ tối chúng tôi sẽ đang chuẩn bị trang phục cho cảnh cuối.
By next week they will have costumed over a hundred extras.
Đến tuần sau họ sẽ đã lên trang phục cho hơn một trăm diễn viên quần chúng.
By 2028 he will have been costuming operas for twenty years.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã làm trang phục cho các vở opera được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + costume / costumes | Quá khứ đơn S + costumed | Tương lai đơn S + will + costume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + costuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + costuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + costuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + costumed | Quá khứ hoàn thành S + had + costumed | Tương lai hoàn thành S + will have + costumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + costuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + costuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + costuming |
Luyện chia costume qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải thêm -ed (costumed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (costumed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
