GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ costume

All Tenses of the Verb "costume"

Một động từ, mười hai thì. Xem costume biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcostume
V2 · QUÁ KHỨcostumed
V3 · PHÂN TỪcostumed
V-INGcostuming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

costume · costumed · will costume
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + costuming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + costumed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + costuming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + costume / costumes
Khẳng định:The studio costumes over fifty actors for the film.
Phủ định:They don't costume extras heavily.
Nghi vấn:Do you costume the whole cast yourself?

The designer costumes each character differently.

Nhà thiết kế tạo trang phục khác nhau cho mỗi nhân vật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + costuming
Khẳng định:The team is costuming the lead actress right now.
Phủ định:We aren't costuming the dancers today.
Nghi vấn:Are they costuming the extras backstage?

She is costuming the children for the school play this week.

Tuần này cô ấy đang chuẩn bị trang phục cho các em nhỏ diễn kịch ở trường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + costumed
Khẳng định:The crew has costumed the entire cast already.
Phủ định:They haven't costumed the villain yet.
Nghi vấn:Have you costumed everyone for tonight's show?

We have already costumed the main characters.

Chúng tôi đã hoàn thành trang phục cho các nhân vật chính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + costuming
Khẳng định:She has been costuming actors for this theater for a decade.
Phủ định:I haven't been costuming shows lately.
Nghi vấn:How long have you been costuming for this company?

They have been costuming the parade dancers since dawn.

Họ đã chuẩn bị trang phục cho các vũ công diễu hành từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + costumed
Khẳng định:The tailor costumed the actors for the opening night.
Phủ định:She didn't costume the understudies.
Nghi vấn:Did you costume the whole cast alone?

We costumed the entire ensemble last week.

Tuần trước chúng tôi đã lên trang phục cho toàn bộ đoàn kịch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + costuming
Khẳng định:She was costuming the lead when the director arrived.
Phủ định:They weren't costuming anyone at that hour.
Nghi vấn:Were you costuming the dancers backstage?

He was costuming the villain when the lights went out.

Anh ấy đang mặc trang phục cho nhân vật phản diện thì đèn tắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + costumed
Khẳng định:They had costumed the cast before the rehearsal began.
Phủ định:She hadn't costumed the extras before the show started.
Nghi vấn:Had you costumed everyone by opening night?

The crew had costumed the dancers before the curtain rose.

Đội ngũ đã chuẩn bị xong trang phục cho vũ công trước khi màn kéo lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + costuming
Khẳng định:She had been costuming shows for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been costuming long when the budget was cut.
Nghi vấn:Had they been costuming that troupe for a while?

He had been costuming the circus performers for a decade before he quit.

Anh ấy đã làm trang phục cho các nghệ sĩ xiếc suốt mười năm trước khi nghỉ việc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + costume
Khẳng định:I will costume the new characters next season.
Phủ định:She won't costume the villain herself.
Nghi vấn:Will you costume the whole cast again?

We will costume the entire show by Friday.

Chúng tôi sẽ hoàn tất trang phục cho cả buổi diễn trước thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + costuming
Khẳng định:This time next week I will be costuming the lead actors.
Phủ định:He won't be costuming extras tomorrow.
Nghi vấn:Will you be costuming the dancers tonight?

At 7pm we will be costuming the final scene's cast.

7 giờ tối chúng tôi sẽ đang chuẩn bị trang phục cho cảnh cuối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + costumed
Khẳng định:By opening night we will have costumed the entire cast.
Phủ định:She won't have costumed everyone by then.
Nghi vấn:Will you have costumed the leads before Friday?

By next week they will have costumed over a hundred extras.

Đến tuần sau họ sẽ đã lên trang phục cho hơn một trăm diễn viên quần chúng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + costuming
Khẳng định:By June she will have been costuming this show for a year.
Phủ định:We won't have been costuming long by opening night.
Nghi vấn:Will you have been costuming here for five years by 2027?

By 2028 he will have been costuming operas for twenty years.

Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã làm trang phục cho các vở opera được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + costume / costumes
Quá khứ đơn
S + costumed
Tương lai đơn
S + will + costume
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + costuming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + costuming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + costuming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + costumed
Quá khứ hoàn thành
S + had + costumed
Tương lai hoàn thành
S + will have + costumed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + costuming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + costuming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + costuming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia costume qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have costume it.→✓ I have costumed it.

Sau have/has phải thêm -ed (costumed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She costumes it last year.→✓ She costumed it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (costumed).

✗ I will costume it when I will arrive.→✓ I will costume it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#costume#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS