Chia động từ corrupt
All Tenses of the Verb "corrupt"
Một động từ, mười hai thì. Xem *corrupt* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
corrupt · corrupted · will corruptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corruptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corruptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corruptingThì hiện tại
Unchecked power often corrupts even honest officials.
Quyền lực không bị kiểm soát thường làm tha hóa cả những quan chức trung thực.
The bribery scheme is corrupting the whole procurement system.
Đường dây hối lộ đang làm hủ bại toàn bộ hệ thống đấu thầu.
Years of bribery have corrupted the local police force.
Nhiều năm hối lộ đã làm tha hóa lực lượng cảnh sát địa phương.
Organized crime has been corrupting customs officers for a decade.
Tội phạm có tổ chức đã hối lộ và làm tha hóa nhân viên hải quan suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
A sudden power outage corrupted the saved files.
Việc mất điện đột ngột đã làm hỏng các tệp đã lưu.
The gang was corrupting customs agents throughout the investigation.
Băng nhóm đó đang hối lộ các nhân viên hải quan suốt quá trình điều tra.
By the time investigators arrived, the network had already corrupted every log.
Lúc các điều tra viên đến, mạng lưới đó đã làm hỏng mọi bản ghi nhật ký.
Insiders had been corrupting the tender process for months before anyone noticed.
Người trong nội bộ đã làm sai lệch quy trình đấu thầu suốt nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Without oversight, easy money will corrupt the whole department.
Không có giám sát, tiền dễ kiếm sẽ làm tha hóa cả bộ phận.
If left unpatched, the bug will be corrupting backups all week.
Nếu không vá lỗi, con bọ đó sẽ làm hỏng các bản sao lưu suốt cả tuần.
By 2030, unchecked lobbying will have corrupted the entire approval process.
Đến năm 2030, hoạt động vận động hành lang không kiểm soát sẽ làm hỏng toàn bộ quy trình phê duyệt.
By 2031, the cartel will have been corrupting officials for over a decade.
Đến năm 2031, băng đảng đó sẽ đã hối lộ và tha hóa quan chức trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + corrupt / corrupts | Quá khứ đơn S + corrupted | Tương lai đơn S + will + corrupt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corrupting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corrupting | Tương lai tiếp diễn S + will be + corrupting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corrupted | Quá khứ hoàn thành S + had + corrupted | Tương lai hoàn thành S + will have + corrupted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corrupting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corrupting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corrupting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (corrupted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
