Chia động từ corrode
All Tenses of the Verb "corrode"
Một động từ, mười hai thì. Xem corrode biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
corrode · corroded · will corrodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corrodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corrodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corrodingThì hiện tại
Rust corrodes iron over time.
Gỉ sét ăn mòn sắt theo thời gian.
The hull is corroding due to constant seawater exposure.
Thân tàu đang bị ăn mòn do tiếp xúc liên tục với nước biển.
Acid rain has corroded the statue's surface.
Mưa axit đã ăn mòn bề mặt bức tượng.
These pipes have been corroding slowly since installation.
Những ống này đã bị ăn mòn dần từ khi lắp đặt.
Thì quá khứ
The chain corroded badly in the salty air.
Sợi xích đã bị ăn mòn nặng trong không khí mặn.
The frame was corroding quietly beneath the paint.
Khung kim loại đã bị ăn mòn âm thầm bên dưới lớp sơn.
The beam had corroded badly before engineers replaced it.
Thanh dầm đã bị ăn mòn nặng trước khi kỹ sư thay thế nó.
The bridge had been corroding for decades before it was reinforced.
Cây cầu đã bị ăn mòn suốt nhiều thập kỷ trước khi được gia cố.
Thì tương lai
Experts warn the hull will corrode within a decade.
Các chuyên gia cảnh báo thân tàu sẽ bị ăn mòn trong vòng một thập kỷ.
Soon the bridge will be corroding without regular maintenance.
Chẳng bao lâu nữa cây cầu sẽ đang bị ăn mòn nếu thiếu bảo trì thường xuyên.
By next decade, the beam will have corroded beyond repair.
Đến thập kỷ sau, thanh dầm sẽ đã bị ăn mòn đến mức không thể sửa chữa.
By next year, the bridge will have been corroding for twenty years.
Đến năm sau, cây cầu sẽ đã bị ăn mòn suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + corrode / corrodes | Quá khứ đơn S + corroded | Tương lai đơn S + will + corrode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corroding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corroding | Tương lai tiếp diễn S + will be + corroding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corroded | Quá khứ hoàn thành S + had + corroded | Tương lai hoàn thành S + will have + corroded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corroding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corroding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corroding |
Luyện chia corrode qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (salt water) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the frame) dùng has, không dùng have.

