Chia động từ corroborate
All Tenses of the Verb "corroborate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *corroborate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
corroborate · corroborated · will corroborateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corroboratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corroboratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corroboratingThì hiện tại
The autopsy results corroborate the detective's theory.
Kết quả khám nghiệm tử thi củng cố lý thuyết của thám tử.
The forensic team is corroborating the suspect's alibi right now.
Nhóm pháp y đang xác nhận bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm ngay lúc này.
Multiple studies have corroborated the link between stress and illness.
Nhiều nghiên cứu đã xác nhận mối liên hệ giữa căng thẳng và bệnh tật.
Independent labs have been corroborating the results since last January.
Các phòng thí nghiệm độc lập đã đang xác nhận kết quả từ tháng Một năm ngoái.
Thì quá khứ
Satellite images corroborated the journalist's report on the ground.
Hình ảnh vệ tinh đã xác nhận báo cáo thực địa của nhà báo.
Experts were still corroborating the data when the paper was published.
Các chuyên gia vẫn đang xác nhận dữ liệu khi bài báo được công bố.
The detective had corroborated every detail of the alibi before presenting it in court.
Thám tử đã xác nhận từng chi tiết của bằng chứng ngoại phạm trước khi trình bày tại tòa.
The audit team had been corroborating the financial records for weeks before the arrest.
Nhóm kiểm toán đã đang xác nhận hồ sơ tài chính trong nhiều tuần trước khi vụ bắt giữ diễn ra.
Thì tương lai
Peer review will corroborate or challenge the study's conclusions.
Quá trình phản biện sẽ xác nhận hoặc bác bỏ kết luận của nghiên cứu.
Forensic analysts will be corroborating evidence throughout the trial.
Các chuyên gia pháp y sẽ đang xác nhận bằng chứng trong suốt phiên tòa.
By the time the report is released, three labs will have corroborated the results.
Trước khi báo cáo được công bố, ba phòng thí nghiệm sẽ đã xác nhận kết quả.
By the court date, forensic experts will have been corroborating the evidence for three months.
Đến ngày xét xử, các chuyên gia pháp y sẽ đã đang xác nhận bằng chứng trong ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + corroborate / corroborates | Quá khứ đơn S + corroborated | Tương lai đơn S + will + corroborate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corroborating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corroborating | Tương lai tiếp diễn S + will be + corroborating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corroborated | Quá khứ hoàn thành S + had + corroborated | Tương lai hoàn thành S + will have + corroborated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corroborating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corroborating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corroborating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (corroborated), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Có 'since' và hành động vẫn đang tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
