Chia động từ correspond
All Tenses of the Verb "correspond"
Một động từ, mười hai thì. Xem *correspond* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
correspond · corresponded · will correspondViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + correspondingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + correspondedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + correspondingThì hiện tại
He still corresponds with his old university friends by email.
Anh ấy vẫn thư từ qua lại với những người bạn đại học cũ bằng email.
She is corresponding with a publisher about her manuscript.
Cô ấy đang trao đổi thư từ với một nhà xuất bản về bản thảo của mình.
The two scientists have corresponded for over twenty years.
Hai nhà khoa học đã trao đổi thư từ với nhau hơn hai mươi năm nay.
The two offices have been corresponding about the delay all month.
Hai văn phòng đã liên tục trao đổi về việc chậm trễ suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The writer corresponded with several editors before finding a publisher.
Nhà văn đã trao đổi thư từ với vài biên tập viên trước khi tìm được nhà xuất bản.
He was corresponding with a lawyer when he decided to drop the case.
Anh ấy đang trao đổi thư từ với một luật sư thì quyết định bỏ vụ kiện.
By 1920 the two poets had corresponded for over a decade.
Đến năm 1920, hai nhà thơ đã thư từ qua lại với nhau hơn một thập kỷ.
The families had been corresponding for years before the reunion finally happened.
Hai gia đình đã liên tục thư từ qua lại trong nhiều năm trước khi cuộc đoàn tụ diễn ra.
Thì tương lai
I will correspond with the supplier about the delivery delay.
Tôi sẽ liên hệ trao đổi với nhà cung cấp về việc giao hàng chậm trễ.
This time next month, the editors will be corresponding about the final edits.
Vào giờ này tháng sau, các biên tập viên sẽ đang trao đổi về những chỉnh sửa cuối cùng.
By the time we meet, we will have corresponded for almost a year.
Đến khi chúng tôi gặp nhau, chúng tôi sẽ đã trao đổi thư từ gần một năm.
By the reunion, the classmates will have been corresponding for thirty years.
Đến ngày họp lớp, các bạn học sẽ đã thư từ qua lại với nhau suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + correspond / corresponds | Quá khứ đơn S + corresponded | Tương lai đơn S + will + correspond |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corresponding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corresponding | Tương lai tiếp diễn S + will be + corresponding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corresponded | Quá khứ hoàn thành S + had + corresponded | Tương lai hoàn thành S + will have + corresponded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corresponding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corresponding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corresponding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (corresponded), không dùng V1 (correspond).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (corresponded).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
