Chia động từ correlate
All Tenses of the Verb "correlate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *correlate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
correlate · correlated · will correlateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + correlatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + correlatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + correlatingThì hiện tại
Rainfall correlates closely with crop yield in this region.
Lượng mưa có tương quan chặt chẽ với sản lượng cây trồng ở khu vực này.
Researchers are correlating vaccination rates with infection trends.
Các nhà nghiên cứu đang đối chiếu tương quan giữa tỷ lệ tiêm chủng và xu hướng lây nhiễm.
Recent research has correlated screen time with reduced attention span.
Nghiên cứu gần đây đã tìm ra mối tương quan giữa thời gian dùng màn hình và khả năng tập trung giảm.
The lab has been correlating gene expression with disease risk for years.
Phòng thí nghiệm đã liên tục đối chiếu biểu hiện gene với nguy cơ bệnh tật trong nhiều năm.
Thì quá khứ
Analysts correlated the stock drop with the interest rate announcement.
Các nhà phân tích đã liên hệ mức giảm cổ phiếu với thông báo lãi suất.
The analyst was correlating weather data with sales when she found the pattern.
Nhà phân tích đang đối chiếu dữ liệu thời tiết với doanh số thì phát hiện ra quy luật.
By the time the report was released, they had already correlated all the variables.
Đến lúc báo cáo được công bố, họ đã đối chiếu xong tất cả các biến số.
The team had been correlating climate data with migration patterns for a decade.
Nhóm nghiên cứu đã liên tục đối chiếu dữ liệu khí hậu với xu hướng di cư trong suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
Higher investment will likely correlate with faster growth.
Đầu tư cao hơn có khả năng sẽ tương quan với tốc độ tăng trưởng nhanh hơn.
At the conference, the panel will be correlating findings from three separate studies.
Tại hội nghị, ban chuyên gia sẽ đang đối chiếu kết quả từ ba nghiên cứu riêng biệt.
By the time the paper is published, they will have correlated five years of data.
Đến khi bài báo được công bố, họ sẽ đã đối chiếu xong dữ liệu của năm năm.
By the time the grant ends, they will have been correlating pollution and health for eight years.
Đến khi khoản tài trợ kết thúc, họ sẽ đã đối chiếu ô nhiễm và sức khỏe trong suốt tám năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + correlate / correlates | Quá khứ đơn S + correlated | Tương lai đơn S + will + correlate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + correlating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + correlating | Tương lai tiếp diễn S + will be + correlating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + correlated | Quá khứ hoàn thành S + had + correlated | Tương lai hoàn thành S + will have + correlated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + correlating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + correlating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + correlating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (results) cần have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (correlated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
