Chia động từ correct
All Tenses of the Verb "correct"
Một động từ, mười hai thì. Xem correct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
correct · corrected · will correctViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + correctingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + correctedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + correctingThì hiện tại
The teacher corrects our essays every week.
Giáo viên sửa bài luận của chúng tôi mỗi tuần.
The teacher is correcting our grammar mistakes right now.
Giáo viên đang sửa lỗi ngữ pháp của chúng tôi ngay bây giờ.
I have already corrected the errors in my essay.
Tôi đã sửa xong các lỗi trong bài luận của mình.
The teacher has been correcting papers since morning.
Giáo viên đã sửa bài từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The teacher corrected our essays last night.
Cô giáo đã sửa bài luận của chúng tôi tối qua.
I was correcting my answers when the teacher collected the papers.
Tôi đang sửa lại câu trả lời thì cô giáo thu bài.
I had already corrected my mistakes before the test ended.
Tôi đã sửa xong lỗi trước khi bài kiểm tra kết thúc.
The teacher had been correcting tests for two hours before the bell rang.
Cô giáo đã sửa bài suốt hai giờ trước khi chuông reo.
Thì tương lai
The teacher will correct our homework tomorrow.
Cô giáo sẽ sửa bài tập của chúng tôi vào ngày mai.
By tonight, the teacher will be correcting all our essays.
Tối nay, cô giáo sẽ đang sửa tất cả bài luận của chúng tôi.
By next week, the teacher will have corrected every essay.
Đến tuần sau, cô giáo sẽ đã sửa xong mọi bài luận.
By June, the teacher will have been correcting our work all year.
Đến tháng Sáu, cô giáo sẽ đã sửa bài của chúng tôi suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + correct / corrects | Quá khứ đơn S + corrected | Tương lai đơn S + will + correct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + correcting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + correcting | Tương lai tiếp diễn S + will be + correcting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corrected | Quá khứ hoàn thành S + had + corrected | Tương lai hoàn thành S + will have + corrected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + correcting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + correcting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + correcting |
Luyện chia correct qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Correct' là ngoại động từ trực tiếp, không cần đại từ tân ngữ gián tiếp ở giữa.
Sau have/has phải dùng V3 (corrected), không dùng nguyên mẫu.
Ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it), động từ thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
