Chia động từ corral
All Tenses of the Verb "corral"
Một động từ, mười hai thì. Xem corral biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
corral · corraled · will corralViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corralingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corraledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corralingThì hiện tại
The rancher corrals the horses every evening.
Người chăn ngựa dồn ngựa vào chuồng mỗi tối.
The ranch hands are corralling the wild horses at the moment.
Những người làm trang trại đang dồn đàn ngựa hoang vào lúc này.
She has already corraled the runaway calves.
Cô ấy đã dồn được đàn bê chạy trốn.
They have been corralling the wild mustangs for hours.
Họ đã dồn đàn ngựa hoang suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The ranchers corraled the cattle before the storm hit.
Những người chăn nuôi đã dồn đàn gia súc vào chuồng trước khi bão đến.
The cowboy was corralling the horses when the rain started.
Người chăn ngựa đang dồn ngựa vào chuồng thì trời đổ mưa.
The farmer had corraled the animals before the flood came.
Người nông dân đã dồn hết gia súc vào chuồng trước khi lũ đến.
The cowboys had been corralling the mustangs for hours before they finally settled.
Những người chăn ngựa đã dồn đàn ngựa hoang suốt nhiều giờ trước khi chúng chịu yên.
Thì tương lai
The cowboys will corral the herd at sunrise.
Những người chăn nuôi sẽ dồn đàn gia súc vào lúc bình minh.
By dawn the cowboys will be corralling the herd.
Đến lúc bình minh, những người chăn ngựa sẽ đang dồn đàn gia súc.
By sunset the ranchers will have corraled the entire herd.
Đến hoàng hôn, những người chăn nuôi sẽ đã dồn xong cả đàn gia súc.
By sunset they will have been corralling the herd for six hours.
Đến hoàng hôn, họ sẽ đã dồn đàn gia súc suốt sáu giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + corral / corrals | Quá khứ đơn S + corraled | Tương lai đơn S + will + corral |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corraling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corraling | Tương lai tiếp diễn S + will be + corraling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corraled | Quá khứ hoàn thành S + had + corraled | Tương lai hoàn thành S + will have + corraled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corraling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corraling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corraling |
Luyện chia corral qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (corraled), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: corrals.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

