Chia động từ corner
All Tenses of the Verb "corner"
Một động từ, mười hai thì. Xem corner biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
corner · cornered · will cornerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corneringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corneredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corneringThì hiện tại
This company corners the tech market each decade.
Công ty này thâu tóm thị trường công nghệ mỗi thập kỷ.
The police are cornering the thief in the alley.
Cảnh sát đang dồn tên trộm vào góc hẻm.
She has cornered the young cat in the room.
Cô ấy đã dồn con mèo con vào góc phòng.
They have been cornering the steel market since 2019.
Họ đã thâu tóm thị trường thép từ năm 2019.
Thì quá khứ
The police cornered the robber near the bank.
Cảnh sát đã dồn tên cướp vào góc gần ngân hàng.
The dog was cornering the cat by the fence.
Con chó đang dồn con mèo vào góc hàng rào.
The company had cornered the market before the new law passed.
Công ty đã thâu tóm thị trường trước khi luật mới được thông qua.
The firm had been cornering the trade for a decade before regulators intervened.
Công ty đã thâu tóm thương mại suốt một thập kỷ trước khi cơ quan quản lý can thiệp.
Thì tương lai
We will corner the local market soon.
Chúng tôi sẽ sớm thâu tóm thị trường địa phương.
By next quarter they will be cornering the whole industry.
Đến quý sau họ sẽ đang thâu tóm cả ngành công nghiệp.
By 2028 the firm will have cornered the global supply.
Đến năm 2028 công ty sẽ đã thâu tóm nguồn cung toàn cầu.
By 2030 they will have been cornering the steel trade for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thâu tóm ngành thép suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + corner / corners | Quá khứ đơn S + cornered | Tương lai đơn S + will + corner |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cornering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cornering | Tương lai tiếp diễn S + will be + cornering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cornered | Quá khứ hoàn thành S + had + cornered | Tương lai hoàn thành S + will have + cornered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cornering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cornering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cornering |
Luyện chia corner qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cornered), không dùng nguyên mẫu (corner).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
