GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ corner

All Tenses of the Verb "corner"

Một động từ, mười hai thì. Xem corner biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcorner
V2 · QUÁ KHỨcornered
V3 · PHÂN TỪcornered
V-INGcornering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

corner · cornered · will corner
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + cornering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + cornered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + cornering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + corner / corners
Khẳng định:The company corners the market every year.
Phủ định:It doesn't corner the market easily.
Nghi vấn:Does the firm corner the local market?

This company corners the tech market each decade.

Công ty này thâu tóm thị trường công nghệ mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + cornering
Khẳng định:The cat is cornering the mouse right now.
Phủ định:He isn't cornering his opponent yet.
Nghi vấn:Are they cornering the suspect?

The police are cornering the thief in the alley.

Cảnh sát đang dồn tên trộm vào góc hẻm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + cornered
Khẳng định:They have cornered the entire supply chain.
Phủ định:The firm hasn't cornered the market yet.
Nghi vấn:Have they cornered the competitor already?

She has cornered the young cat in the room.

Cô ấy đã dồn con mèo con vào góc phòng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + cornering
Khẳng định:They have been cornering the market for months.
Phủ định:The company hasn't been cornering the industry lately.
Nghi vấn:How long have you been cornering this market?

They have been cornering the steel market since 2019.

Họ đã thâu tóm thị trường thép từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + cornered
Khẳng định:They cornered the market last decade.
Phủ định:She didn't corner the suspect.
Nghi vấn:Did the police corner the robber?

The police cornered the robber near the bank.

Cảnh sát đã dồn tên cướp vào góc gần ngân hàng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + cornering
Khẳng định:I was cornering the mouse when it escaped.
Phủ định:They weren't cornering the suspect at that time.
Nghi vấn:Were you cornering the animal in the yard?

The dog was cornering the cat by the fence.

Con chó đang dồn con mèo vào góc hàng rào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + cornered
Khẳng định:They had cornered the market before the crash.
Phủ định:She hadn't cornered the competitor by then.
Nghi vấn:Had the firm cornered the industry before it collapsed?

The company had cornered the market before the new law passed.

Công ty đã thâu tóm thị trường trước khi luật mới được thông qua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + cornering
Khẳng định:They had been cornering the market for years before the ban.
Phủ định:We hadn't been cornering the industry long before it changed.
Nghi vấn:Had they been cornering the supply chain for a decade?

The firm had been cornering the trade for a decade before regulators intervened.

Công ty đã thâu tóm thương mại suốt một thập kỷ trước khi cơ quan quản lý can thiệp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + corner
Khẳng định:They will corner the market next year.
Phủ định:She won't corner the suspect alone.
Nghi vấn:Will the company corner the new market?

We will corner the local market soon.

Chúng tôi sẽ sớm thâu tóm thị trường địa phương.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + cornering
Khẳng định:This time next year they will be cornering the entire trade.
Phủ định:He won't be cornering the market at that stage.
Nghi vấn:Will you be cornering the supply chain by then?

By next quarter they will be cornering the whole industry.

Đến quý sau họ sẽ đang thâu tóm cả ngành công nghiệp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + cornered
Khẳng định:By next year they will have cornered the market.
Phủ định:She won't have cornered the industry by then.
Nghi vấn:Will they have cornered the trade by 2030?

By 2028 the firm will have cornered the global supply.

Đến năm 2028 công ty sẽ đã thâu tóm nguồn cung toàn cầu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + cornering
Khẳng định:By May they will have been cornering the market for a decade.
Phủ định:We won't have been cornering the trade long by then.
Nghi vấn:Will you have been cornering this industry for ten years by 2030?

By 2030 they will have been cornering the steel trade for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã thâu tóm ngành thép suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + corner / corners
Quá khứ đơn
S + cornered
Tương lai đơn
S + will + corner
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + cornering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + cornering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + cornering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + cornered
Quá khứ hoàn thành
S + had + cornered
Tương lai hoàn thành
S + will have + cornered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + cornering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + cornering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + cornering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia corner qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have corner the market.I have cornered the market.

Sau have/has phải là V3 (cornered), không dùng nguyên mẫu (corner).

They corners the market last year.They cornered the market last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

We will corner the market when we will expand.We will corner the market when we expand.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#corner#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS