Chia động từ cork
All Tenses of the Verb "cork"
Một động từ, mười hai thì. Xem cork biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cork · corked · will corkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + corkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + corkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + corkingThì hiện tại
She always corks the bottle tightly.
Cô ấy luôn đóng nút chai lại thật chặt.
The waiter is corking the bottle before storage.
Người phục vụ đang đóng nút chai trước khi cất đi.
He has already corked the leftover wine.
Anh ấy đã đóng nút chai lại chỗ rượu còn thừa rồi.
They have been corking bottles for the last hour.
Họ đã đóng nút chai suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
I corked the bottle and put it in the fridge.
Tôi đã đóng nút chai lại và cất vào tủ lạnh.
She was corking the bottle when the guests left.
Cô ấy đang đóng nút chai khi khách ra về.
The bottle had corked shut before I could pour more.
Chai đã được đóng nút lại trước khi tôi kịp rót thêm.
They had been corking bottles all day before the delivery arrived.
Họ đã đóng nút chai suốt cả ngày trước khi hàng giao đến.
Thì tương lai
We will cork the bottle once we finish pouring.
Chúng tôi sẽ đóng nút chai lại sau khi rót xong.
At 5pm she will be corking the last batch of bottles.
5 giờ chiều cô ấy sẽ đang đóng nút cho lô chai cuối cùng.
By tonight he will have corked the entire batch.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã đóng nút xong cả lô hàng.
By 6pm they will have been corking bottles since morning.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã đóng nút chai từ sáng đến giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cork / corks | Quá khứ đơn S + corked | Tương lai đơn S + will + cork |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + corking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + corking | Tương lai tiếp diễn S + will be + corking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + corked | Quá khứ hoàn thành S + had + corked | Tương lai hoàn thành S + will have + corked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + corking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + corking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + corking |
Luyện chia cork qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (corked), không dùng nguyên mẫu (cork).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

