GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ cork

All Tenses of the Verb "cork"

Một động từ, mười hai thì. Xem cork biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcork
V2 · QUÁ KHỨcorked
V3 · PHÂN TỪcorked
V-INGcorking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

cork · corked · will cork
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + corking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + corked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + corking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + cork / corks
Khẳng định:He corks the bottle after pouring.
Phủ định:He doesn't cork the bottle right away.
Nghi vấn:Do you cork the wine after opening it?

She always corks the bottle tightly.

Cô ấy luôn đóng nút chai lại thật chặt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + corking
Khẳng định:She is corking the bottle right now.
Phủ định:He isn't corking the wine at the moment.
Nghi vấn:Are you corking the bottle already?

The waiter is corking the bottle before storage.

Người phục vụ đang đóng nút chai trước khi cất đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + corked
Khẳng định:She has corked the bottle already.
Phủ định:They haven't corked the wine yet.
Nghi vấn:Have you corked the bottle yet?

He has already corked the leftover wine.

Anh ấy đã đóng nút chai lại chỗ rượu còn thừa rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + corking
Khẳng định:She has been corking bottles all afternoon.
Phủ định:I haven't been corking the wine bottles today.
Nghi vấn:How long have you been corking these bottles?

They have been corking bottles for the last hour.

Họ đã đóng nút chai suốt một giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + corked
Khẳng định:We corked the bottle before storing it.
Phủ định:She didn't cork the wine last night.
Nghi vấn:Did you cork the bottle already?

I corked the bottle and put it in the fridge.

Tôi đã đóng nút chai lại và cất vào tủ lạnh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + corking
Khẳng định:I was corking the bottle when the phone rang.
Phủ định:They weren't corking the wine at that time.
Nghi vấn:Were you corking the bottle when I called?

She was corking the bottle when the guests left.

Cô ấy đang đóng nút chai khi khách ra về.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + corked
Khẳng định:He had corked the bottle before we noticed.
Phủ định:She hadn't corked the wine when I arrived.
Nghi vấn:Had they corked the bottle by then?

The bottle had corked shut before I could pour more.

Chai đã được đóng nút lại trước khi tôi kịp rót thêm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + corking
Khẳng định:She had been corking bottles for hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been corking bottles long when we ran out.
Nghi vấn:Had you been corking the bottles before the shift ended?

They had been corking bottles all day before the delivery arrived.

Họ đã đóng nút chai suốt cả ngày trước khi hàng giao đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + cork
Khẳng định:I will cork the bottle for you.
Phủ định:She won't cork the wine tonight.
Nghi vấn:Will you cork the bottle after dinner?

We will cork the bottle once we finish pouring.

Chúng tôi sẽ đóng nút chai lại sau khi rót xong.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + corking
Khẳng định:This time tomorrow I will be corking bottles at the winery.
Phủ định:He won't be corking bottles next week.
Nghi vấn:Will you be corking the bottles when I arrive?

At 5pm she will be corking the last batch of bottles.

5 giờ chiều cô ấy sẽ đang đóng nút cho lô chai cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + corked
Khẳng định:By noon they will have corked all the bottles.
Phủ định:She won't have corked the wine by then.
Nghi vấn:Will you have corked the bottles before 8?

By tonight he will have corked the entire batch.

Đến tối nay anh ấy sẽ đã đóng nút xong cả lô hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + corking
Khẳng định:By the end of the shift she will have been corking bottles for eight hours.
Phủ định:We won't have been corking long by then.
Nghi vấn:Will you have been corking bottles all day by 6?

By 6pm they will have been corking bottles since morning.

Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã đóng nút chai từ sáng đến giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + cork / corks
Quá khứ đơn
S + corked
Tương lai đơn
S + will + cork
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + corking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + corking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + corking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + corked
Quá khứ hoàn thành
S + had + corked
Tương lai hoàn thành
S + will have + corked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + corking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + corking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + corking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia cork qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have cork the bottle.I have corked the bottle.

Sau have/has phải là V3 (corked), không dùng nguyên mẫu (cork).

She corks the bottle yesterday.She corked the bottle yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will cork the bottle when I will finish.I will cork the bottle when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#cork#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS