Chia động từ core
All Tenses of the Verb "core"
Một động từ, mười hai thì. Xem core biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
core · cored · will coreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coringThì hiện tại
He cores an apple every morning for his lunch.
Anh ấy khoét lõi táo mỗi sáng cho bữa trưa.
She is coring apples for the salad.
Cô ấy đang khoét lõi táo cho món salad.
He has cored ten apples this morning.
Anh ấy đã khoét lõi mười quả táo sáng nay.
They have been coring apples since noon for the festival.
Họ đã khoét lõi táo từ trưa cho lễ hội.
Thì quá khứ
He cored a dozen apples yesterday.
Hôm qua anh ấy đã khoét lõi cả tá táo.
She was coring pears when I arrived.
Cô ấy đang khoét lõi lê khi tôi đến.
She had cored all the apples before noon.
Cô ấy đã khoét lõi hết táo trước trưa.
They had been coring fruit for hours before the market opened.
Họ đã khoét lõi trái cây nhiều giờ trước khi chợ mở.
Thì tương lai
We will core the apples before baking.
Chúng tôi sẽ khoét lõi táo trước khi nướng.
At 3pm she will be coring pears for the pie.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang khoét lõi lê cho bánh.
By next hour he will have cored fifty apples.
Đến giờ sau anh ấy sẽ đã khoét lõi năm mươi quả táo.
By evening they will have been coring fruit all day for the festival.
Đến tối họ sẽ đã khoét lõi trái cây cả ngày cho lễ hội.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + core / cores | Quá khứ đơn S + cored | Tương lai đơn S + will + core |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coring | Tương lai tiếp diễn S + will be + coring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cored | Quá khứ hoàn thành S + had + cored | Tương lai hoàn thành S + will have + cored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coring |
Luyện chia core qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cored), không dùng nguyên mẫu (core).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
