Chia động từ cordon
All Tenses of the Verb "cordon"
Một động từ, mười hai thì. Xem cordon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cordon · cordoned · will cordonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cordoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cordonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cordoningThì hiện tại
Officers cordon the perimeter as soon as they arrive.
Cảnh sát phong tỏa khu vực xung quanh ngay khi đến nơi.
The team is cordoning the site while forensics work.
Đội cảnh sát đang phong tỏa hiện trường trong khi giám định pháp y làm việc.
The army has cordoned the border checkpoint.
Quân đội đã phong tỏa trạm kiểm soát biên giới.
Guards have been cordoning the perimeter all day.
Lính gác đã phong tỏa khu vực xung quanh suốt cả ngày.
Thì quá khứ
Firefighters cordoned the block during the gas leak.
Lính cứu hỏa đã phong tỏa khu phố trong sự cố rò rỉ khí gas.
Guards were cordoning the perimeter while the search continued.
Lính gác đang phong tỏa khu vực trong khi cuộc tìm kiếm tiếp diễn.
Guards had already cordoned the border by the time reinforcements came.
Lính gác đã phong tỏa biên giới trước khi lực lượng tiếp viện đến.
Guards had been cordoning the perimeter for days before the event ended.
Lính gác đã phong tỏa khu vực trong nhiều ngày trước khi sự kiện kết thúc.
Thì tương lai
The army will cordon the border at dawn.
Quân đội sẽ phong tỏa biên giới vào lúc bình minh.
Guards will be cordoning the perimeter throughout the ceremony.
Lính gác sẽ phong tỏa khu vực xung quanh suốt buổi lễ.
By tonight the army will have cordoned every checkpoint.
Đến tối nay, quân đội sẽ đã phong tỏa mọi trạm kiểm soát.
By the weekend guards will have been cordoning the border for a week.
Đến cuối tuần, lính gác sẽ đã phong tỏa biên giới suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cordon / cordons | Quá khứ đơn S + cordoned | Tương lai đơn S + will + cordon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cordoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cordoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + cordoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cordoned | Quá khứ hoàn thành S + had + cordoned | Tương lai hoàn thành S + will have + cordoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cordoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cordoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cordoning |
Luyện chia cordon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cordoned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

