GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ copyright

All Tenses of the Verb "copyright"

Một động từ, mười hai thì. Xem copyright biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUcopyright
V2 · QUÁ KHỨcopyrighted
V3 · PHÂN TỪcopyrighted
V-INGcopyrighting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

copyright · copyrighted · will copyright
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + copyrighting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + copyrighted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + copyrighting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + copyright / copyrights
Khẳng định:The studio copyrights its films before release.
Phủ định:It doesn't copyright every draft it writes.
Nghi vấn:Does the publisher copyright each book?

The company copyrights its designs every year.

Công ty đăng ký bản quyền cho các thiết kế mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + copyrighting
Khẳng định:They are copyrighting the new song this week.
Phủ định:She isn't copyrighting the manuscript yet.
Nghi vấn:Are you copyrighting the album this month?

The artist is copyrighting her new collection now.

Nghệ sĩ đang đăng ký bản quyền cho bộ sưu tập mới của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + copyrighted
Khẳng định:They have copyrighted the material already.
Phủ định:She hasn't copyrighted the script yet.
Nghi vấn:Have you copyrighted the design?

The studio has copyrighted its films in ten countries.

Hãng phim đã đăng ký bản quyền cho các bộ phim tại mười quốc gia.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + copyrighting
Khẳng định:The publisher has been copyrighting its books all year.
Phủ định:They haven't been copyrighting enough content lately.
Nghi vấn:How long have you been copyrighting these designs?

She has been copyrighting her artwork since 2020.

Cô ấy đã liên tục đăng ký bản quyền cho tác phẩm nghệ thuật của mình từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + copyrighted
Khẳng định:They copyrighted the material last year.
Phủ định:She didn't copyright the script in time.
Nghi vấn:Did they copyright the design before it was copied?

The author copyrighted his novel in 2019.

Tác giả đã đăng ký bản quyền cho cuốn tiểu thuyết vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + copyrighting
Khẳng định:They were copyrighting the album when the leak happened.
Phủ định:She wasn't copyrighting the script at that time.
Nghi vấn:Were you copyrighting the design when the dispute began?

The team was copyrighting the software when the deal fell through.

Nhóm đang đăng ký bản quyền cho phần mềm thì thỏa thuận đổ vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + copyrighted
Khẳng định:They had copyrighted the material before the leak.
Phủ định:She hadn't copyrighted the script before it was stolen.
Nghi vấn:Had they copyrighted the design before the merger?

The studio had copyrighted the film before releasing it.

Hãng phim đã đăng ký bản quyền cho bộ phim trước khi phát hành.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + copyrighting
Khẳng định:They had been copyrighting new works for years before the sale.
Phủ định:She hadn't been copyrighting enough material before she left.
Nghi vấn:Had you been copyrighting designs for long?

The agency had been copyrighting content steadily before the merger.

Công ty đã liên tục đăng ký bản quyền cho nội dung trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + copyright
Khẳng định:They will copyright the material next month.
Phủ định:She won't copyright the script without a lawyer.
Nghi vấn:Will you copyright the design soon?

The studio will copyright its new film next year.

Hãng phim sẽ đăng ký bản quyền cho bộ phim mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + copyrighting
Khẳng định:This time next month they will be copyrighting the album.
Phủ định:She won't be copyrighting anything during the review.
Nghi vấn:Will you be copyrighting the manuscript by then?

By spring, the team will be copyrighting the new software.

Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký bản quyền cho phần mềm mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + copyrighted
Khẳng định:By next year they will have copyrighted the material.
Phủ định:She won't have copyrighted the script by then.
Nghi vấn:Will you have copyrighted the design before the launch?

By 2028, the studio will have copyrighted ten new films.

Đến năm 2028, hãng phim sẽ đã đăng ký bản quyền cho mười bộ phim mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + copyrighting
Khẳng định:By December they will have been copyrighting works for five years.
Phủ định:She won't have been copyrighting long enough to build a catalog.
Nghi vấn:Will they have been copyrighting content for a decade by 2035?

By the time they retire, the founders will have been copyrighting their designs for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký bản quyền cho các thiết kế của mình trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + copyright / copyrights
Quá khứ đơn
S + copyrighted
Tương lai đơn
S + will + copyright
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + copyrighting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + copyrighting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + copyrighting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + copyrighted
Quá khứ hoàn thành
S + had + copyrighted
Tương lai hoàn thành
S + will have + copyrighted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + copyrighting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + copyrighting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + copyrighting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia copyright qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have copyrighted the film last year.They copyrighted the film last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The studio is copyrighting films since 2015.The studio has been copyrighting films since 2015.

Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

We will copyright when we will be ready.We will copyright when we are ready.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#copyright#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS