Chia động từ copyright
All Tenses of the Verb "copyright"
Một động từ, mười hai thì. Xem copyright biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
copyright · copyrighted · will copyrightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + copyrightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + copyrightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + copyrightingThì hiện tại
The company copyrights its designs every year.
Công ty đăng ký bản quyền cho các thiết kế mỗi năm.
The artist is copyrighting her new collection now.
Nghệ sĩ đang đăng ký bản quyền cho bộ sưu tập mới của mình.
The studio has copyrighted its films in ten countries.
Hãng phim đã đăng ký bản quyền cho các bộ phim tại mười quốc gia.
She has been copyrighting her artwork since 2020.
Cô ấy đã liên tục đăng ký bản quyền cho tác phẩm nghệ thuật của mình từ năm 2020.
Thì quá khứ
The author copyrighted his novel in 2019.
Tác giả đã đăng ký bản quyền cho cuốn tiểu thuyết vào năm 2019.
The team was copyrighting the software when the deal fell through.
Nhóm đang đăng ký bản quyền cho phần mềm thì thỏa thuận đổ vỡ.
The studio had copyrighted the film before releasing it.
Hãng phim đã đăng ký bản quyền cho bộ phim trước khi phát hành.
The agency had been copyrighting content steadily before the merger.
Công ty đã liên tục đăng ký bản quyền cho nội dung trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The studio will copyright its new film next year.
Hãng phim sẽ đăng ký bản quyền cho bộ phim mới vào năm sau.
By spring, the team will be copyrighting the new software.
Đến mùa xuân, nhóm sẽ đang đăng ký bản quyền cho phần mềm mới.
By 2028, the studio will have copyrighted ten new films.
Đến năm 2028, hãng phim sẽ đã đăng ký bản quyền cho mười bộ phim mới.
By the time they retire, the founders will have been copyrighting their designs for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, các nhà sáng lập sẽ đã liên tục đăng ký bản quyền cho các thiết kế của mình trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + copyright / copyrights | Quá khứ đơn S + copyrighted | Tương lai đơn S + will + copyright |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + copyrighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + copyrighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + copyrighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + copyrighted | Quá khứ hoàn thành S + had + copyrighted | Tương lai hoàn thành S + will have + copyrighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + copyrighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + copyrighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + copyrighting |
Luyện chia copyright qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn kéo dài → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn thay vì will.

