Chia động từ copyedit
All Tenses of the Verb "copyedit"
Một động từ, mười hai thì. Xem copyedit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
copyedit · copyedited · will copyeditViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + copyeditingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + copyeditedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + copyeditingThì hiện tại
I copyedit two articles a day.
Tôi biên tập hai bài viết mỗi ngày.
They are copyediting the manuscript at this moment.
Họ đang biên tập bản thảo vào lúc này.
He has copyedited the entire textbook.
Anh ấy đã biên tập xong toàn bộ sách giáo khoa.
They have been copyediting the anthology since spring.
Họ đã biên tập tuyển tập này từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
I copyedited the article before sending it.
Tôi đã biên tập bài viết trước khi gửi đi.
She was copyediting the script when the deadline changed.
Cô ấy đang biên tập kịch bản thì hạn chót thay đổi.
The team had copyedited the report before the meeting.
Nhóm đã biên tập xong báo cáo trước cuộc họp.
They had been copyediting the novel for weeks before it was approved.
Họ đã biên tập cuốn tiểu thuyết suốt nhiều tuần trước khi nó được duyệt.
Thì tương lai
We will copyedit the final version tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ biên tập bản cuối cùng.
At 3pm she will be copyediting the last chapter.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang biên tập chương cuối.
By June he will have copyedited five novels.
Đến tháng Sáu anh ấy sẽ đã biên tập xong năm cuốn tiểu thuyết.
By the time it ships, they will have been copyediting for months.
Đến khi phát hành, họ sẽ đã biên tập liên tục nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + copyedit / copyedits | Quá khứ đơn S + copyedited | Tương lai đơn S + will + copyedit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + copyediting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + copyediting | Tương lai tiếp diễn S + will be + copyediting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + copyedited | Quá khứ hoàn thành S + had + copyedited | Tương lai hoàn thành S + will have + copyedited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + copyediting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + copyediting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + copyediting |
Luyện chia copyedit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm "-s": copyedits.
Hiện tại tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

