Chia động từ copy
All Tenses of the Verb "copy"
Một động từ, mười hai thì. Xem *copy* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
copy · copied · will copyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + copyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + copiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + copyingThì hiện tại
I copy my notes after every lecture.
Tôi chép lại ghi chú sau mỗi buổi học.
He is copying the report onto a USB drive.
Anh ấy đang sao chép báo cáo vào ổ USB.
They have copied all the files to the new server.
Họ đã sao chép tất cả tệp lên máy chủ mới rồi.
He has been copying documents for the archive since 9am.
Anh ấy đã sao chép tài liệu cho kho lưu trữ từ 9 giờ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I copied the key before returning it.
Tôi đã sao chép chìa khóa trước khi trả lại.
He was copying the design when the client changed their mind.
Anh ấy đang sao chép bản thiết kế thì khách hàng đổi ý.
Luckily, I had copied the folder before the laptop was stolen.
May mắn là tôi đã sao lưu thư mục đó trước khi máy tính bị lấy cắp.
They had been copying data all afternoon when the network went down.
Họ đã sao chép dữ liệu suốt cả buổi chiều thì mạng bị cắt.
Thì tương lai
He will copy the presentation before the meeting.
Anh ấy sẽ sao chép bài thuyết trình trước cuộc họp.
At that time, the system will be copying data to the backup server.
Vào thời điểm đó hệ thống sẽ đang sao chép dữ liệu sang máy chủ dự phòng.
By the end of the day the team will have copied every record.
Đến cuối ngày nhóm sẽ đã sao chép xong mọi bản ghi.
By midnight the script will have been copying data for six hours.
Đến nửa đêm tập lệnh sẽ đã sao chép dữ liệu liên tục sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + copy / copies | Quá khứ đơn S + copied | Tương lai đơn S + will + copy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + copying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + copying | Tương lai tiếp diễn S + will be + copying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + copied | Quá khứ hoàn thành S + had + copied | Tương lai hoàn thành S + will have + copied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + copying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + copying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + copying |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi 3 số ít + động từ tận cùng bằng -y → đổi y thành -ies: copies.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
