Chia động từ cope
All Tenses of the Verb "cope"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cope* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cope · coped · will copeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + copingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + copedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + copingThì hiện tại
Most students cope with exam pressure by studying regularly.
Hầu hết học sinh đối phó với áp lực thi cử bằng cách học đều đặn.
They are coping with the aftermath of the flood.
Họ đang đối phó với hậu quả của trận lũ.
He has coped admirably with the loss of his job.
Anh ấy đã đối phó rất tốt với việc mất việc làm.
They have been coping with the crisis since January.
Họ đã đối phó với cuộc khủng hoảng kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
The team coped with the unexpected changes without much trouble.
Nhóm đã đối phó với những thay đổi bất ngờ mà không gặp nhiều khó khăn.
He was coping with two jobs when his car broke down.
Anh ấy đang vừa làm hai công việc thì xe hỏng.
The community had coped with floods before the dam was built.
Cộng đồng đã từng đối phó với lũ lụt trước khi đập được xây dựng.
She had been coping with the grief for six months when she sought therapy.
Cô ấy đã chịu đựng nỗi đau sáu tháng trước khi tìm đến liệu pháp tâm lý.
Thì tương lai
They will cope with the new regulations in time.
Họ sẽ dần thích nghi với các quy định mới.
At this rate they will be coping with more problems next quarter.
Với tốc độ này, họ sẽ đang đối phó với nhiều vấn đề hơn vào quý sau.
By graduation she will have coped with every obstacle the course threw at her.
Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã vượt qua mọi trở ngại mà khóa học đặt ra.
By 2027 the city will have been coping with water shortages for a decade.
Đến năm 2027, thành phố sẽ đã đối phó với tình trạng thiếu nước suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cope / copes | Quá khứ đơn S + coped | Tương lai đơn S + will + cope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coping | Tương lai tiếp diễn S + will be + coping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coped | Quá khứ hoàn thành S + had + coped | Tương lai hoàn thành S + will have + coped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coping |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
