Chia động từ coordinate
All Tenses of the Verb "coordinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *coordinate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
coordinate · coordinated · will coordinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + coordinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + coordinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + coordinatingThì hiện tại
The manager coordinates all the projects.
Người quản lý điều phối tất cả các dự án.
They are coordinating the relief efforts at the moment.
Họ đang điều phối các hoạt động cứu trợ ngay lúc này.
He has coordinated several international conferences.
Anh ấy đã điều phối nhiều hội nghị quốc tế.
They have been coordinating relief operations since last year.
Họ đã điều phối các hoạt động cứu trợ kể từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The committee coordinated all the activities for the conference.
Ủy ban đã điều phối tất cả các hoạt động cho hội nghị.
He was coordinating the team when the issue arose.
Anh ấy đang điều phối nhóm khi vấn đề phát sinh.
The staff had coordinated all the details before the guests arrived.
Nhân viên đã điều phối mọi chi tiết trước khi khách đến.
They had been coordinating the supply chain for months when the disruption hit.
Họ đã điều phối chuỗi cung ứng nhiều tháng trước khi xảy ra gián đoạn.
Thì tương lai
The director will coordinate all departments during the merger.
Giám đốc sẽ điều phối tất cả các phòng ban trong quá trình sáp nhập.
At noon tomorrow they will be coordinating the rescue mission.
Vào trưa mai họ sẽ đang điều phối nhiệm vụ cứu hộ.
By the end of the month the office will have coordinated the entire campaign.
Đến cuối tháng văn phòng sẽ đã điều phối toàn bộ chiến dịch.
By 2030 they will have been coordinating international aid for five years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã điều phối viện trợ quốc tế được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + coordinate / coordinates | Quá khứ đơn S + coordinated | Tương lai đơn S + will + coordinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + coordinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + coordinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + coordinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + coordinated | Quá khứ hoàn thành S + had + coordinated | Tương lai hoàn thành S + will have + coordinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + coordinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + coordinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + coordinating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Từ 'since' chỉ hành động bắt đầu quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
